N1 · HÁN TỰ · BÀI 62

Bài 62

Học 10 chữ (該 … 酪). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
cai
tương xứng; thích hợp; nói trên
On
13 nétBộ · bộ Ngôn
Mẹo nhớLời nói của hợi rất tương xứng và phù hợp.
Từ ghép thường gặp
該当ガイとう tương ứng, phù hợp
当該とうがい thích hợp, liên quan trực tiếp
該博がいはく uyên bác, thông thái
該非がいひ có thuộc diện hay không
2/10
thuyên
giải thích; làm rõ; lựa chọn
OnKun
13 nétBộ · Bộ Ngôn
Mẹo nhớDùng lời nói toàn vẹn để giải thích rõ ràng.
Từ ghép thường gặp
詮索せんさく tìm hiểu kỹ lưỡng, tọc mạch
詮議せんぎ nghị luận, thẩm vấn
所詮しょせん rốt cuộc, sau cùng
詮方ないせんかたない không còn cách nào khác
3/10
thành
thành thực; chân thành
OnKun
13 nétBộ · bộ ngôn
Mẹo nhớLời nói thành thực giúp hoàn thành công việc.
Từ ghép thường gặp
誠実せいじつ thành thực
誠意せいい thành ý
まこと sự chân thành
忠誠ちゅうせい trung thành
4/10
Lộ
Hối lộ; Đút lót; Quà cáp
OnKun
13 nétBộ · bộ Bối
Mẹo nhớMang tiền bạc của cải đến từng nhà hối lộ
Từ ghép thường gặp
賄賂わいろ Hối lộ, đút lót
贈賂ぞうろ Tặng lộ, hành vi đút lót
受賂じゅろ Nhận hối lộ
賄賂罪わいろざい Tội nhận hối lộ
5/10
Tặc
trộm cướp; giặc
On
13 nétBộ · bộ Bối
Mẹo nhớDùng vũ khí để cướp tiền bạc là quân tặc
Từ ghép thường gặp
賊軍ぞくぐん quân giặc
海賊かいぞく hải tặc
盗賊とうぞく đạo tặc
逆賊ぎゃくぞく nghịch tặc
6/10
hối
hối lộ; cung cấp; trang trải
OnKun
13 nétBộ · bộ bối
Mẹo nhớDùng tiền để bao che gọi là hối lộ
Từ ghép thường gặp
賄賂わいろ hối lộ
贈賄ぞうわい đưa hối lộ
収賄しゅうわい nhận hối lộ
賄いまかない cơm nhân viên
7/10
Khiêu
Nhảy lên; Bật lên
OnKun
13 nétBộ · bộ Túc
Mẹo nhớDùng chân (足) nhảy lên triệu (兆) lần.
Từ ghép thường gặp
跳ねるはねる Nhảy, bắn nước
跳ぶとぶ Nhảy qua, bật nhảy
跳馬ちょうば Nhảy ngựa
高跳びたかとび Nhảy cao
幅跳びはばとび Nhảy xa
8/10
Tiễn
Giẫm lên; Thực hiện; Thực tiễn
OnKun
13 nétBộ · bộ Túc
Mẹo nhớDùng chân giẫm lên để thực tiễn qua hai đường.
Từ ghép thường gặp
実践じっせん Thực tiễn
実践的じっせんてき Mang tính thực tiễn
践行せんこう Thực hiện
践踏せんとう Giẫm đạp
9/10
Tải
Đăng tải; chất lên; xe chở
OnKun
13 nétBộ · bộ Xa
Mẹo nhớXe chở đất đi đăng tải tin tức khắp nơi.
Từ ghép thường gặp
載せるのせる đăng lên, chất lên
掲載けいさい đăng tải
記載きさい ghi chép
満載まんさい chở đầy
10/10
Lạc
Sản phẩm từ sữa; Bơ sữa
On
13 nétBộ · bộ Dậu
Mẹo nhớỦ sữa trong bình dậu thành các sản phẩm bơ sữa
Từ ghép thường gặp
酪農らくのう Nghề sản xuất bơ sữa, lạc nông
酪製品らくせいひん Sản phẩm sữa
乾酪かんらく Phô mai, lạc khô
乳酪にゅうらく Bơ sữa nói chung
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%