N1 · HÁN TỰ · BÀI 63

Bài 63

Học 10 chữ (酬 … 飾). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
Thù
thù lao; báo đáp
OnKun
13 nétBộ · bộ Dậu
Mẹo nhớUống rượu (酉) bên dòng sông (州) để trả tiền thù lao.
Từ ghép thường gặp
報酬ほうしゅう thù lao
応酬おうしゅう đáp trả, hồi đáp
酬金しゅうきん tiền thù lao
報酬額ほうしゅうがく số tiền thù lao
2/10
LINH
cái chuông
OnKun
13 nétBộ · bộ Kim
Mẹo nhớChuông bằng kim loại dùng để phát mệnh lệnh.
Từ ghép thường gặp
すず cái chuông nhỏ
呼び鈴よびりん chuông gọi cửa
風鈴ふうりん chuông gió
電鈴でんれい chuông điện
3/10
duyên
chì
OnKun
13 nétBộ · Bộ Kim
Mẹo nhớKim loại mềm như nước chảy là chì.
Từ ghép thường gặp
鉛筆えんぴつ bút chì
亜鉛あえん kẽm
鉛毒えんどく ngộ độc chì
鉛版えんばん bản in bằng chì
4/10
Cách
ngăn cách; cách biệt
OnKun
13 nétBộ · bộ Phụ
Mẹo nhớBức tường gò đất ngăn cách cái nồi
Từ ghép thường gặp
間隔かんかく khoảng cách
隔離かくり cách ly
隔週かくしゅう cách tuần
隔たるへだたる xa cách
5/10
Khích
khe hở; sơ hở; rảnh rỗi
OnKun
13 nétBộ · bộ Phụ
Mẹo nhớỞ gò đất có khe hở nhỏ nhìn thấy mặt trời
Từ ghép thường gặp
隙間すきま khe hở
隙間風すきまかぜ gió lùa qua khe
隙를狙うすきをねらう nhắm vào sơ hở
隙だらけすきだらけ đầy sơ hở
6/10
Nhã
thanh nhã; nhã nhặn; cao thượng
OnKun
13 nétBộ · bộ Chuy
Mẹo nhớCon chim đuôi ngắn (隹) hót đúng giọng răng (牙) thanh nhã
Từ ghép thường gặp
優雅ゆうが dịu dàng, thanh lịch
みやび sự thanh lịch, nhã nhặn
高雅こうが cao nhã, thanh tao
風雅ふうが phong nhã, thanh lịch
7/10
Lôi
Sấm sét; Thiên lôi
OnKun
13 nétBộ · bộ Vũ
Mẹo nhớTrời mưa (雨) sấm sét đánh xuống ruộng (田).
Từ ghép thường gặp
かみなり Sấm sét
雷雨らいう Bão kèm sấm sét
落雷らくらい Sét đánh
地雷じらい Mìn, địa lôi
遠雷えんらい Tiếng sấm xa xa
8/10
Ban
ban phát; phân chia; ban hành
On
13 nétBộ · bộ Hiệt
Mẹo nhớChia bớt (分) đồ cho từng đầu người (頁) là ban phát.
Từ ghép thường gặp
頒布はんぷ ban bố, phân phát
頒布品はんぷひん hàng phân phát, quà tặng
頒行はんこう ban hành
頒価はんか giá phân phối, giá bán ưu đãi
9/10
đốn
chỉnh đốn; đột nhiên; gật đầu
OnKun
13 nétBộ · bộ Hiệt
Mẹo nhớCái đầu của đồn điền đột nhiên cúi xuống chỉnh đốn.
Từ ghép thường gặp
頓服とんぷく thuốc uống một liều, uống ngay
頓挫とんざ bế tắc, sụp đổ giữa chừng
整頓せいとん chỉnh đốn, sắp xếp ngăn nắp
頓智とんち trí thông minh ứng biến nhanh
10/10
Sức
trang trí; tô điểm
OnKun
13 nétBộ · bộ Thực
Mẹo nhớĐồ ăn được bày biện trang trí sạch sẽ bằng khăn
Từ ghép thường gặp
飾るかざる trang trí
飾りかざり đồ trang trí
装飾そうしょく trang trí, phụ kiện
修飾しゅうしょく bổ nghĩa, tu từ
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%