N1 · HÁN TỰ · BÀI 64

Bài 64

Học 10 chữ (髄 … 寡). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
tủy
tủy cốt; cốt lõi
On
13 nétBộ · bộ Cốt
Mẹo nhớĐi dọc theo bộ xương để tìm phần tinh túy nhất là tủy.
Từ ghép thường gặp
骨髄こつずい cốt tủy
脳髄のうずい não tủy
髄質ずいしつ tủy chất
真髄しんずい tinh hoa, cốt lõi
2/10
Hồn
Linh hồn; Tinh thần
OnKun
13 nétBộ · Bộ Quỷ
Mẹo nhớMây trôi đưa linh hồn con quỷ đi xa.
Từ ghép thường gặp
たましい Linh hồn
霊魂れいこん Linh hồn
商魂しょうこん Ý chí kinh doanh
魂胆こんたん Ý đồ, âm mưu
3/10
cổ
cái trống; đánh trống; cổ vũ
OnKun
13 nétBộ · Bộ Cổ
Mẹo nhớHình cái trống đặt trên giá và tay cầm dùi gõ.
Từ ghép thường gặp
太鼓たいこ trống lớn taiko
鼓舞こぶ cổ vũ, khích lệ
鼓動こどう nhịp đập tim, chấn động
鼓膜こまく màng nhĩ
4/10
Tao
Gặp phải; Chạm trán
OnKun
14 nétBộ · bộ Sước
Mẹo nhớĐi trên đường (⻌) gặp phải chuyện tào (曹) lao.
Từ ghép thường gặp
遭遇そうぐう Cuộc bắt gặp, chạm trán
遭難そうなん Gặp nạn
遭うあう Gặp phải (chuyện xấu)
遭難者そうなんしゃ Người bị nạn
遭遇戦そうぐうせん Trận chiến bất ngờ
5/10
Tốn
khiêm tốn; nhường nhịn
OnKun
14 nétBộ · bộ sước
Mẹo nhớBước đi (⻌) nhường đường cho cháu mình (孫) thể hiện sự khiêm tốn.
Từ ghép thường gặp
謙遜けんそん khiêm tốn
不遜ふそん kiêu ngạo, bất kính
遜色そんしょく sự kém cạnh, không bằng
遜位そんい thoái vị, nhường ngôi
6/10
Liêu
đồng nghiệp; quan chức
On
14 nétBộ · bộ Nhân
Mẹo nhớNgười đồng nghiệp cùng làm việc dưới ngọn lửa lớn
Từ ghép thường gặp
同僚どうりょう đồng nghiệp
官僚かんりょう quan liêu
閣僚かくりょう thành viên nội các
僚友りょうゆう bạn đồng liêu
7/10
Mặc
Mực đen; Thỏi mực
OnKun
14 nétBộ · bộ Thổ
Mẹo nhớĐất (土) bị đốt cháy đen (黒) tạo thành mực thỏi.
Từ ghép thường gặp
墨汁ぼくじゅう Mực nước, mực tàu
水墨画すいぼくが Tranh thủy mặc
墨染めすみぞめ Nhuộm màu đen
入れ墨いれずみ Hình xăm
8/10
Đích
chính thông; đích tôn
On
14 nétBộ · Bộ Nữ
Mẹo nhớNgười phụ nữ sinh ra người con đích tôn, chính thống.
Từ ghép thường gặp
嫡男ちゃくなん đích tôn, con trưởng
嫡子ちゃくし con trưởng hợp pháp
嫡孫ちゃくそん đích tôn
嫡出ちゃくしゅつ chính thống
9/10
Ninh
yên bình; thà rằng
OnKun
14 nétBộ · bộ Miên
Mẹo nhớTrong nhà có trái tim bình yên với cái đĩa đầy đặn
Từ ghép thường gặp
丁寧ていねい lịch sự
安寧あんねい an ninh
寧日ねいじつ ngày yên bình
寧静ねいせい yên tĩnh
10/10
Quả
ít; góa bụa
On
14 nétBộ · Bộ Miên
Mẹo nhớNgười phụ nữ cô đơn góa bụa, ít nói trong nhà.
Từ ghép thường gặp
寡黙かもく ít nói
寡婦かふ góa phụ
寡占かせん độc quyền nhóm
多寡たか nhiều hay ít
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%