N1 · HÁN TỰ · BÀI 65漢字
Bài 65
Học 10 chữ (彰 … 漆). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10chương
彰
rõ ràng; biểu dương
Onショウ
14 nétBộ 彡 · bộ Sâm
Mẹo nhớChương vẽ thêm lông để biểu dương rõ ràng.
Từ ghép thường gặp表彰 biểu dương
顕彰 tôn vinh
表彰状 bằng khen
彰徳 ca ngợi công đức
2/10mộ
慕
hâm mộ; tưởng nhớ; mến mộ
OnボKunしたう
14 nétBộ 心 · bộ Tâm
Mẹo nhớTrái tim luôn hướng về người khuất bóng dưới cỏ bụi mờ để tưởng nhớ.
Từ ghép thường gặp慕う ngưỡng mộ, tưởng nhớ
思慕 tưởng nhớ, yêu mến
慕情 lòng mến mộ, ái mộ
敬慕 kính trọng và ngưỡng mộ
3/10TRÍCH
摘
hái; ngắt; trích xuất
OnテキKunつむ
14 nétBộ 手 · bộ Thủ
Mẹo nhớDùng tay hái lấy những phần cũ.
Từ ghép thường gặp摘む hái, ngắt
指摘 chỉ ra, chỉ trích
摘出 rút ra, trích xuất
摘発 vạch trần
4/10Nghĩ
擬
Bắt chước; Mô phỏng
Onギ
14 nétBộ 扌 · bộ Thủ
Mẹo nhớTay định làm gì đó phải suy nghĩ.
Từ ghép thường gặp模擬 Mô phỏng, giả định
擬人化 Nhân cách hóa
擬態 Ngụy trang, bắt chước
擬音語 Từ tượng thanh
5/10Mạc
膜
màng; màng mỏng
Onマク
14 nétBộ 月 · bộ Nhục
Mẹo nhớBộ phận cơ thể không nhìn rõ vì có màng che
Từ ghép thường gặp粘膜 niêm mạc
鼓膜 màng nhĩ
網膜 võng mạc
皮膜 lớp màng bảo vệ
6/10Lậu
漏
rò rỉ; lộ ra; thiếu sót
OnロウKunもれる
14 nétBộ 水 · bộ Thủy
Mẹo nhớNước rò rỉ dưới mái nhà đầy mưa
Từ ghép thường gặp漏水 rò rỉ nước
漏電 rò rỉ điện
漏れる rò rỉ
漏らす làm lộ
7/10Phiêu
漂
trôi dạt; lênh đênh; tẩy trắng
OnヒョウKunただよう
14 nétBộ 水 · bộ Thủy
Mẹo nhớNước cuốn trôi tấm phiếu nổi lênh đênh
Từ ghép thường gặp漂流 trôi dạt
漂白 tẩy trắng
漂う trôi nổi
漂着 dạt vào bờ
8/10trích
滴
giọt nước; nhỏ giọt
OnテキKunしずく
14 nétBộ 水 · bộ Thủy
Mẹo nhớNước nhỏ từng giọt ở gốc đế vương
Từ ghép thường gặp水滴 giọt nước
点滴 truyền dịch, nhỏ giọt
一滴 một giọt
滴る rỏ xuống, rỉ ra
9/10Tiệm
漸
dần dần; tiệm tiến
OnゼンKunようやく
14 nétBộ 氵 · Bộ Thủy
Mẹo nhớNước chảy cắt qua đất dần dần tạo thành rãnh.
Từ ghép thường gặp漸次 dần dần
漸進 tiến triển dần
漸減 giảm dần
漸増 tăng dần
10/10tất
漆
cây sơn; sơn; màu đen nhánh
OnシツKunうるし
14 nétBộ 氵 · bộ Thủy
Mẹo nhớNước lấy từ cây gỗ mọc trên đất của mười người tạo ra chất sơn.
Từ ghép thường gặp漆 cây sơn, chất sơn
漆器 đồ sơn mài
漆黒 đen nhánh
漆喰 vữa, thạch cao
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.