N1 · HÁN TỰ · BÀI 66漢字
Bài 66
Học 10 chữ (熊 … 綻). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10HÙNG
熊
con gấu
OnユウKunくま
14 nétBộ 火 · bộ Hỏa
Mẹo nhớCon gấu có năng lực chịu được lửa.
Từ ghép thường gặp熊 con gấu
子熊 gấu con
白熊 gấu bắc cực
熊本 tỉnh kumamoto
2/10Ngục
獄
nhà tù; ngục tù
Onゴク
14 nétBộ 犬 · bộ Khuyển
Mẹo nhớHai con chó dùng lời nói để tranh chấp trong ngục
Từ ghép thường gặp地獄 địa ngục
監獄 nhà tù
投獄 bỏ tù
脱獄 vượt ngục
3/10Lưu
瑠
Ngọc lưu ly; Màu xanh lam
Onリュウ
14 nétBộ 王 · bộ Ngọc
Mẹo nhớNgọc Vương lưu lại vẻ đẹp lưu ly.
Từ ghép thường gặp瑠璃 Ngọc lưu ly
瑠璃色 Màu xanh lưu ly
浄瑠璃 Kịch nghệ Joruri
瑠璃鳥 Chim lưu ly
4/10Từ
磁
từ tính; nam châm; gốm sứ
Onジ
14 nétBộ 石 · bộ Thạch
Mẹo nhớHòn đá nuôi dưỡng từ tính hút sắt
Từ ghép thường gặp磁石 nam châm
磁気 từ tính
磁場 từ trường
陶磁器 đồ gốm sứ
5/10Cá
箇
cái; chiếc
Onカ
14 nétBộ 竹 · bộ Trúc
Mẹo nhớCây tre cố định từng cá thể cái chiếc
Từ ghép thường gặp箇所 địa điểm
箇条書き viết theo đề mục
一ヶ月 một tháng
箇個 từng cái một
6/10Tiên
箋
giấy viết thư; thẻ tre
Onセン
14 nétBộ 竹 · Bộ Trúc
Mẹo nhớThẻ tre được khắc bằng hai thanh gươm dùng để viết thư.
Từ ghép thường gặp処方箋 đơn thuốc
便箋 giấy viết thư
付箋 giấy ghi chú
箋注 chú thích
7/10Cương
綱
Dây thừng; Dây cáp; Cốt lõi
OnコウKunつな
14 nétBộ 糸 · bộ Mịch
Mẹo nhớSợi dây (糸) bền chắc của ngọn núi cương quyết (岡)
Từ ghép thường gặp綱 Dây thừng lớn, dây cáp
要綱 Bản tóm tắt nguyên tắc cốt lõi
綱引き Trò chơi kéo co
命綱 Dây an toàn, phao cứu sinh
8/10Duy
維
duy trì; sợi dây
Onイ
14 nétBộ 糸 · bộ Mịch
Mẹo nhớDùng sợi tơ buộc con chim lại để duy trì sự kiểm soát.
Từ ghép thường gặp維持 duy trì
繊維 sợi, chất xơ
維新 duy tân
維持費 chi phí bảo dưỡng
9/10Võng
網
Cái lưới; Mạng lưới
OnモウKunあみ
14 nétBộ 糸 · Bộ Mịch
Mẹo nhớDùng sợi chỉ dệt thành cái lưới giăng dưới trăng.
Từ ghép thường gặp網 Cái lưới
通信網 Mạng lưới thông tin
網羅 Bao hàm, bao quát
金網 Lưới sắt
10/10trạn
綻
bục ra; rách; mở ra
OnタンKunほころびる
14 nétBộ 糸 · Bộ Mịch
Mẹo nhớSợi chỉ định hình bị bục rách ra.
Từ ghép thường gặp破綻 sụp đổ, phá sản, thất bại
破綻百出 bộc lộ vô số khuyết điểm
綻び chỗ rách, nụ hoa hé nở
綻裂 rách toác, bục ra
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.