N1 · HÁN TỰ · BÀI 67

Bài 67

Học 10 chữ (腐 … 酵). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
Hủ
thối rữa; mục nát
OnKun
14 nétBộ · bộ Nhục
Mẹo nhớThịt để lâu trong phủ sẽ bị thối rữa
Từ ghép thường gặp
腐るくさる thối rữa
豆腐とうふ đậu phụ
腐敗ふはい hủ bại
腐食ふしょく ăn mòn
2/10
Miệt
khinh miệt; coi thường
OnKun
14 nétBộ · bộ Thảo
Mẹo nhớThảo dân (艹) bị mắt (目) người khác nhìn khinh miệt.
Từ ghép thường gặp
軽蔑けいべつ khinh miệt
蔑視べっし coi thường
蔑称べっしょう tên gọi miệt thị
蔑むさげすむ khinh bỉ
3/10
Mật
mật ong; ngọt ngào
On
14 nétBộ · bộ Trùng
Mẹo nhớCôn trùng (虫) trong nhà (宀) bí mật (必) làm ra mật ngọt.
Từ ghép thường gặp
蜂蜜はちみつ mật ong
蜜月みつげつ tuần trăng mật
蜜柑みかん quả quýt
糖蜜とうみつ mật đường
4/10
Thệ
thề; tuyên thệ
OnKun
14 nétBộ · bộ ngôn
Mẹo nhớDùng lời Ngôn bẻ Chiết cái cây để thề thốt
Từ ghép thường gặp
誓約せいやく thề ước
宣誓せんせい tuyên thệ
誓いちかい lời thề
誓書せいしょ bản tuyên thệ
5/10
hào
hào kiệt; hùng mạnh; xa xỉ
On
14 nétBộ · bộ thỉ (lợn)
Mẹo nhớCon lợn cao lớn đội mũ là hào kiệt.
Từ ghép thường gặp
豪華ごうか xa xỉ
豪雨ごうう mưa lớn
豪雪ごうせつ tuyết dày
豪傑ごうけつ hào kiệt
6/10
Mạo
diện mạo; vẻ bề ngoài
OnKun
14 nétBộ · Bộ Trĩ
Mẹo nhớLoài muông thú cũng có diện mạo giống con người khi nhìn kỹ
Từ ghép thường gặp
変貌へんぼう thay đổi diện mạo
容貌ようぼう dung mạo
美貌びぼう vẻ đẹp
風貌ふうぼう vẻ bề ngoài
7/10
Lạt
cay; ác liệt
On
14 nétBộ · Bộ Tân
Mẹo nhớVị cay ngấm vào làm lưỡi tê cay lạt.
Từ ghép thường gặp
辛辣しんらつ cay độc
辣腕らつわん sắc sảo
毒辣おくらつ độc ác
悪辣あくらつ gian ác
8/10
Già
che chở; ngăn chặn; chắn
OnKun
14 nétBộ · bộ Sước
Mẹo nhớBước đi (辶) bị ngăn chặn bởi một số đông (庶) người.
Từ ghép thường gặp
遮断しゃだん ngăn chặn, cắt đứt
遮光しゃこう chắn sáng
遮断機しゃだんき thanh chắn tàu
遮るさえぎる chặn đứng, cắt ngang
9/10
Tố
đi ngược dòng; tìm về quá khứ
OnKun
14 nétBộ · Bộ Sước
Mẹo nhớĐi bước chân ngược dòng thời gian về quá khứ.
Từ ghép thường gặp
遡及そきゅう hồi tố
遡源そげん tìm về nguồn gốc
遡上そじょう đi ngược dòng sông
遡行そこう đi ngược dòng
10/10
Diếu
Lên men
On
14 nétBộ · bộ Dậu
Mẹo nhớỦ rượu trong bình (酉) cho hiếu thảo (孝) sinh ra men.
Từ ghép thường gặp
酵素こうそ Enzyme, men sinh học
発酵はっこう Lên men
酵母こうぼ Men, nấm men
酵母菌こうぼきん Khuẩn men
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%