N1 · HÁN TỰ · BÀI 68

Bài 68

Học 10 chữ (酷 … 踪). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
Khốc
tàn khốc; khốc liệt; quá mức
OnKun
14 nétBộ · bộ Dậu
Mẹo nhớUống rượu rồi đi thông báo một tin tàn khốc
Từ ghép thường gặp
残酷ざんこく tàn khốc
酷評こくひょう phê bình gay gắt
酷使こくし bóc lột nặng nề
冷酷れいこく lạnh lùng
2/10
Minh
khắc chữ; ghi nhớ; danh tiếng
On
14 nétBộ · bộ Kim
Mẹo nhớKhắc tên lên tấm kim loại để ghi nhớ danh tiếng
Từ ghép thường gặp
銘記めいき khắc cốt ghi tâm
銘柄めいがら nhãn hiệu
座右の銘ざゆうのめい châm ngôn sống
感銘かんめい ấn tượng sâu sắc
3/10
Tiền
tiền bạc; đồng xu; đơn vị tiền cổ
OnKun
14 nétBộ · bộ Kim
Mẹo nhớVàng (金) được găm hai mũi giáo (戔) để bảo vệ tiền bạc
Từ ghép thường gặp
小銭こぜに tiền lẻ
金銭きんせん tiền bạc
銭湯せんとう nhà tắm công cộng trả tiền
一銭いっせん một xu
4/10
các
nội các; gác; lầu
On
14 nétBộ · bộ môn
Mẹo nhớCửa mở ra gặp lối đi của các phòng.
Từ ghép thường gặp
内閣ないかく nội các
閣僚かくりょう thành viên nội các
天守閣てんしゅかく tháp canh lâu đài
閣議かくぎ họp nội các
閣下かっか các hạ
5/10
phiệt
bè phái; gia tộc lớn; tài phiệt
On
14 nétBộ · bộ Môn
Mẹo nhớĐứng ở cổng tấn công bêu đầu phe phiệt khác.
Từ ghép thường gặp
財閥ざいばつ tài phiệt
学閥がくばつ bè phái học phiệt
軍閥ぐんばつ quân phiệt
派閥 bè phái
6/10
Thư
giống cái
OnKun
14 nétBộ · Bộ Chuy
Mẹo nhớCon chim nhỏ thuộc giống cái.
Từ ghép thường gặp
雌雄しゆう giống đực và giống cái
雌犬めすいぬ chó cái
雌鳥めんどり gà mái
雌花めばな hoa cái
7/10
Nhu
nhu cầu; cần thiết
On
14 nétBộ · bộ Vũ
Mẹo nhớKhi trời mưa thì ai cũng cần có nhu cầu che ô
Từ ghép thường gặp
<b>需要</b>じゅよう nhu cầu
必需品ひつじゅひん nhu yếu phẩm
内需ないじゅ nhu cầu nội địa
軍需ぐんじゅ nhu cầu quân sự
8/10
bão
no; chán; thỏa mãn
OnKun
14 nétBộ · bộ Thực
Mẹo nhớĂn đồ ăn đến mức bao tử no chán.
Từ ghép thường gặp
飽和ほうわ bão hòa
飽きるあきる chán ngấy
飽食ほうしょく ăn uống no nê
不飽和ふほうわ không bão hòa
9/10
Khu
phi ngựa; tiến nhanh; xua đuổi
OnKun
14 nétBộ · bộ Mã
Mẹo nhớCưỡi Ngựa chạy vào khu đất trống.
Từ ghép thường gặp
駆けるかける chạy nhanh
駆使くし sử dụng thành thạo
駆け足かけあし chạy nhanh, rảo bước
駆除くじょ tiêu diệt, trừ khử
10/10
Tung
Tung tích; Dấu vết
On
15 nétBộ · bộ Túc
Mẹo nhớThấy dấu chân của tổ tông để lại tung tích.
Từ ghép thường gặp
失踪しっそう Mất tích
踪跡そうせき Tung tích, dấu vết
失踪者しっしゃ Người mất tích
行踪こうそう Hành tung
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%