N1 · HÁN TỰ · BÀI 69漢字
Bài 69
Học 10 chữ (遵 … 憂). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10Tuân
遵
Tuân theo; Tuân thủ; Chấp hành
Onジュン
15 nétBộ ⻌ · bộ Sước
Mẹo nhớĐi trên đường tôn trọng luật lệ để tuân thủ
Từ ghép thường gặp遵守 Tuân thủ, giữ gìn
遵法 Tuân thủ pháp luật
遵行 Tuân hành, làm theo
奉遵 Phụng tuân, tuân theo kính cẩn
2/10thiên
遷
di chuyển; biến đổi; dời đi
OnセンKunうつる、うつす
15 nétBộ ⻌ · bộ Sước
Mẹo nhớTây Đại Tự bước đi để dịch chuyển.
Từ ghép thường gặp変遷 biến đổi, thăng trầm
遷 đô dời đô
遷延 trì hoãn, kéo dài
移遷 di chuyển
遷座 chuyển chỗ ngồi của thần phật
3/10nghi
儀
nghi lễ; nghi thức
Onギ
15 nétBộ 亻 · bộ nhân
Mẹo nhớNgười làm việc nghĩa theo đúng nghi lễ.
Từ ghép thường gặp儀式 nghi thức
礼儀 lễ nghi
地球儀 quả địa cầu
お辞儀 cúi chào
行儀 cách cư xử
4/10huân
勲
công lao; huân chương
OnクンKunいさお
15 nétBộ 力 · Bộ Lực
Mẹo nhớDùng sức lực lập công trong lửa đạn để nhận huân chương.
Từ ghép thường gặp勲章 huân chương
勲功 huân công, công lao lớn
勲労 công lao huân lao
叙勲 trao tặng huân chương
5/10Chúc
嘱
Giao phó; Ủy thác; Dặn dò
Onショク
15 nétBộ 口 · bộ Khẩu
Mẹo nhớMở miệng dặn dò giao phó việc thuộc về ai
Từ ghép thường gặp委嘱 Ủy thác, giao phó chức vụ
嘱託 Chúc thác, nhân viên hợp đồng bán thời gian
嘱望 Kỳ vọng, chúc vọng
嘱目 Chú ý, dõi mắt theo
6/10Phún
噴
phun; thổi ra
OnフンKunふく
15 nétBộ 口 · bộ Khẩu
Mẹo nhớMiệng phun ra tiền bối quý giá
Từ ghép thường gặp噴水 đài phun nước
噴火 núi lửa phun trào
噴出 phun ra
噴射 phun tia
7/10trào
嘲
chế giễu; nhạo báng
OnチョウKunあざける
15 nétBộ 口 · bộ Khẩu
Mẹo nhớDùng miệng nói lời chế giễu vào buổi sáng.
Từ ghép thường gặp嘲る chế giễu, nhạo báng
嘲笑 cười nhạo
嘲弄 trêu ghẹo, chế giễu
自嘲 tự cười nhạo mình
8/10Phần
墳
mộ phần; gò đất
Onフン
15 nétBộ 土 · bộ Thổ
Mẹo nhớĐất (土) đắp lên ngôi mộ chứa đầy đồ gốm quý (賁).
Từ ghép thường gặp古墳 mộ cổ
墳墓 mộ phần
墳丘 gò mộ
孤墳 ngôi mộ cô độc
9/10trụy
墜
rơi; sụp đổ; trụy lạc
Onツイ
15 nétBộ 土 · bộ thổ
Mẹo nhớĐội mũ đứng trên đất mà bị rơi xuống
Từ ghép thường gặp墜落 rơi (máy bay)
失墜 mất mát (uy tín)
撃墜 bắn rơi
墜死 chết do rơi từ trên cao
10/10Ưu
憂
lo lắng; u sầu
OnユウKunうれえる
15 nétBộ 夂 · bộ truy
Mẹo nhớNgười đứng chống gậy lo lắng rầu rĩ trong lòng
Từ ghép thường gặp憂慮 lo ngại
憂鬱 u uất
憂い nỗi buồn
憂患 lo buồn
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.