N1 · HÁN TỰ · BÀI 70

Bài 70

Học 10 chữ (寬 … 憧). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
Khoan
Rộng rãi; Khoan dung; Thư giãn
OnKun
15 nétBộ · Bộ Miên
Mẹo nhớSống trong nhà rộng rãi cỏ mọc nhìn thênh thang.
Từ ghép thường gặp
寛大かんだい Khoan dung
寛容かんよう Khoan dung rộng lượng
寛ぐくつろぐ Thư giãn, nghỉ ngơi
寛ぎくつろぎ Sự thoải mái
2/10
Tệ
tiền tệ; vải cúng
On
15 nétBộ · bộ Cân
Mẹo nhớVải rách rưới đổi lấy tiền tệ
Từ ghép thường gặp
紙幣しへい tiền giấy
貨幣かへい tiền tệ
造幣局ぞうへいきょく cục đúc tiền
御幣ごへい gậy phép giấy
3/10
Tệ
Tệ hại; Khiêm nhường từ
On
15 nétBộ · bộ Củng
Mẹo nhớChe đậy sự tệ hại bằng hai tay.
Từ ghép thường gặp
弊社へいしゃ Công ty chúng tôi
弊害へいがい Tác hại, tệ nạn
弊衣へいい Quần áo rách nát
語弊ごへい Cách nói dễ gây hiểu lầm
疲弊ひへい Kiệt quệ, mệt mỏi
4/10
Triệt
triệt để; thông suốt
On
15 nétBộ · bộ Bước ngắn
Mẹo nhớBước đi giáo dục đứa trẻ một cách nghiêm túc và triệt để.
Từ ghép thường gặp
徹底てってい triệt để
徹夜てつや thức trắng đêm
冷徹れいてつ lạnh lùng, sáng suốt
貫徹かんてつ quán triệt, hoàn thành
5/10
Khánh
chúc mừng; vui mừng; phước lành
OnKun
15 nétBộ · bộ Tâm
Mẹo nhớMang tấm lòng (心) đi tặng tấm da hươu để chúc mừng ngày khánh thành
Từ ghép thường gặp
慶祝けいしゅく chúc mừng, khánh chúc
慶事けいじ việc vui, hỷ sự
同慶どうけい cùng vui, xin chúc mừng theo
慶応けいおう thời đại Keio / Đại học Keio
6/10
Trừng
trừng phạt; tỉnh ngộ
OnKun
15 nétBộ · bộ Tâm
Mẹo nhớTrực phạt bằng cả trái tim là trừng trị
Từ ghép thường gặp
懲役ちょうえき tù khổ sai
懲罰ちょうばつ trừng phạt
懲りるこりる nhận bài học
懲らしめるこらしめる trừng trị
7/10
Ủy
an ủi; xoa dịu
OnKun
15 nétBộ · bộ Tâm
Mẹo nhớDùng tâm để an ủi người đang biểu diễn
Từ ghép thường gặp
慰安いあん an ủi giải khuây
慰藉料いしゃりょう tiền bồi thường tổn thất tinh thần
慰めるなぐさめる an ủi
慰霊いれい tưởng niệm an ủi linh hồn
8/10
Cảnh
khao khát; mong ước; ngưỡng mộ
OnKun
15 nétBộ · bộ Tâm
Mẹo nhớTim (忄) hướng về ngày (日) ngắm cảnh (景) đẹp mong ước tương lai.
Từ ghép thường gặp
憬れるあこあれる khao khát, ngưỡng mộ
憧憬どうけい khát vọng, ngưỡng mộ
追憬ついけい nhớ thương, hoài niệm
憬然けいぜん sực tỉnh, tỉnh ngộ
9/10
phẫn
phẫn nộ; tức giận
OnKun
15 nétBộ · bộ Tâm
Mẹo nhớTâm phẫn nộ vì vỏ sò bị bó lại.
Từ ghép thường gặp
憤慨ふんがい phẫn nộ
憤怒ふんど tức giận
憤りいきどおり sự phẫn nộ
義憤ぎふん nghĩa phẫn
10/10
đồng
mong ước; ao ước; ngưỡng mộ
OnKun
15 nétBộ · bộ Tâm đứng
Mẹo nhớTrái tim trẻ con mong ước có được tuổi thơ.
Từ ghép thường gặp
憧れるあこがれる ao ước, ngưỡng mộ
憧憬しょうけい khát khao, ngưỡng mộ
憧れあこがれ niềm ao ước
憧心どうしん lòng mong ước
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%