N1 · HÁN TỰ · BÀI 71漢字
Bài 71
Học 10 chữ (摯 … 潰). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10Chí
摯
Chân thật; Tha thiết; Cầm nắm
Onシ
15 nétBộ 手 · bộ Thủ
Mẹo nhớCầm tay thành kính chấp hành ý chí
Từ ghép thường gặp真摯 Chân thành, nghiêm túc
摯実 Thành thực, thật thà
摯情 Tình cảm tha thiết
真摯さ Sự chân thành
2/10Ma
摩
Ma sát; Cọ xát; Chà xát
OnマKunする
15 nétBộ 手 · bộ Thủ
Mẹo nhớDùng tay (手) cọ xát vào vách đá trong ma điện (麻)
Từ ghép thường gặp摩擦 Ma sát, mâu thuẫn
摩耗 Mài mòn, hao mòn
摩天楼 Tòa nhà chọc trời
薩摩 Vùng Satsuma xưa
3/10Phác
撲
đánh đập; vỗ
Onボク
15 nétBộ 手 · bộ Thủ
Mẹo nhớDùng tay đánh phác
Từ ghép thường gặp打撲 va đập
撲滅 tiêu diệt
相撲 vật Sumo
撲殺 đánh chết
4/10Triệt
撤
Bỏ; Dỡ bỏ; Triệt thoái
Onテツ
15 nétBộ 扌 · bộ Thủ
Mẹo nhớDùng tay (扌) dỡ bỏ cái chòi cũ để triệt thoái.
Từ ghép thường gặp撤回 Thu hồi, rút lại
撤去 Dỡ bỏ, giải tỏa
撤退 Rút lui, triệt thoái
撤兵 Rút quân
5/10tạm
暫
tạm thời; chốc lát
OnザンKunしばらく
15 nétBộ 日 · Bộ Nhật
Mẹo nhớXe chém qua ngày một cách tạm thời.
Từ ghép thường gặp暫定 tạm định, tạm thời
暫時 một chút, một lát
暫時的 mang tính tạm thời
暫免 miễn giảm tạm thời
6/10tất
膝
đầu gối
OnシツKunひざ
15 nétBộ 月 · bộ Nhục
Mẹo nhớBộ phận cơ thể dưới gốc cây sơn là đầu gối
Từ ghép thường gặp膝元 bên cạnh cha mẹ
膝掛け chăn đắp đùi
膝詰め thảo luận thẳng thắn
膝関節 khớp gối
7/10tào
槽
cái máng; bể chứa; thùng
Onソウ
15 nétBộ 木 · bộ mộc
Mẹo nhớGỗ đóng thành cái máng cho triều đình dùng
Từ ghép thường gặp浴槽 bồn tắm
水槽 bể nước, bể cá
浄化槽 bể tự hoại
貯水槽 bể chứa nước
8/10Hoan
歓
hoan nghênh; vui mừng
OnカンKunよろこぶ
15 nétBộ 欠 · Bộ Khiếm
Mẹo nhớCon chim há miệng kêu vui mừng hoan hỷ
Từ ghép thường gặp歓迎 hoan nghênh
歓喜 hoan hỷ
歓声 tiếng hoan hô
歓談 trò chuyện vui vẻ
9/10Xác
殼
vỏ; lớp vỏ bên ngoài
OnカグKunから
15 nétBộ 殳 · bộ Thù
Mẹo nhớLớp vỏ cứng như binh khí (殳) bao bọc bên ngoài.
Từ ghép thường gặp貝殼 vỏ sò
地殼 lớp vỏ Trái Đất
卵殼 vỏ trứng
吸い殼 đầu mẩu thuốc lá
10/10Hội
潰
nghiền nát; phá sản; sụp đổ
OnカイKunつぶす
15 nétBộ 水 · bộ Thủy
Mẹo nhớNước tràn vào làm tiêu tán tiền tài quý giá gây sụp đổ
Từ ghép thường gặp潰す nghiền nát
潰れる bị nát, phá sản
潰滅 huỷ diệt hoàn toàn
胃潰瘍 loet dạ dày
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.