N1 · HÁN TỰ · BÀI 72

Bài 72

Học 10 chữ (潔 … 盤). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
Khiết
trong sạch; tinh khiết
OnKun
15 nétBộ · bộ Thủy
Mẹo nhớDùng nước dội lên sợi dây gắn trên dao của chủ cho sạch khiết
Từ ghép thường gặp
清潔せいけつ sạch sẽ thanh khiết
簡潔かんけつ ngắn gọn súc tích
潔白けっぱく trong sạch minh bạch
潔いいさぎよい thẳng thắn hiên ngang
2/10
Nhuận
ẩm ướt; lợi nhuận
OnKun
15 nétBộ · bộ Thủy
Mẹo nhớNước chảy qua cửa của vua đem lại sự trù phú
Từ ghép thường gặp
潤滑じゅんかつ trơn tru mượt mà
豊潤ほうじゅん phong phú giàu có
潤ううるおう ẩm ướt phong phú lên
利潤りじゅん lợi nhuận
3/10
Tiềm
ẩn giấu; lặn xuống; tiềm tàng
OnKun
15 nétBộ · bộ Thủy
Mẹo nhớLặn xuống nước (氵) thay phiên (替) nhau ẩn giấu
Từ ghép thường gặp
潜在せんざい tiềm ẩn, tiềm tàng
潜るもぐる lặn xuống, chui vào
潜水せんすい lặn nước
潜むひそむ ẩn núp, trốn tránh
潜入せんにゅう thâm nhập, lẻn vào
4/10
Trừng
trong trẻo; làm sạch; thanh bình
OnKun
15 nétBộ · Bộ Thủy
Mẹo nhớNước ở lễ đăng cơ của vua rất trong trẻo
Từ ghép thường gặp
澄むすむ trong trẻo
澄ますすます làm sạch, chú ý nghe
清澄せいちょう trong sạch
澄み渡るすみわたる trong xanh hoàn toàn
5/10
Tích
đầm phá; bãi sa bồi
OnKun
15 nétBộ · bộ Thủy
Mẹo nhớNước đọng lại ở vùng đất khô tích tụ
Từ ghép thường gặp
新潟にいがた tỉnh Niigata
干潟ひがた bãi đất triều
潟湖せきこ đầm phá
大潟おおがた đầm lớn
6/10
Triều
thủy triều; dòng nước
OnKun
15 nétBộ · bộ Ba chấm thủy
Mẹo nhớNước biển dâng lên cao vào mỗi buổi sáng gọi là thủy triều.
Từ ghép thường gặp
潮汐ちょうせき thủy triều lên xuống
満潮まんちょう triều cường, nước dâng
風潮ふうちょう xu hướng, trào lưu
潮水しおみず nước muối, nước biển
7/10
thục
chín muồi; thành thục
OnKun
15 nétBộ · bộ hỏa
Mẹo nhớNấu dưới lửa cho chín thành thục.
Từ ghép thường gặp
成熟せいじゅく trưởng thành
熟睡じゅくすい ngủ say
熟練じゅくれん điêu luyện
熟すこなす thành thạo, chín muồi
8/10
Ly
pha lê; ngọc ly
On
15 nétBộ · Bộ Vương
Mẹo nhớVua thích pha lê lấp lánh như lớp da hổ dưới đất.
Từ ghép thường gặp
瑠璃 lưu ly
玻璃はり pha lê, thủy tinh
浄瑠璃じょうる kịch rối joruri
瑠璃色るいろ màu xanh lưu ly
9/10
Kỳ
Kinh đô; Vùng đất quanh kinh đô
On
15 nétBộ · bộ Điền
Mẹo nhớVùng đất quanh kinh đô có binh lính cầm qua canh giữ.
Từ ghép thường gặp
近畿きんき Vùng Kinki
畿内きない Vùng nội đô kinh thành
畿外きがい Ngoại ô kinh thành
京畿けいき Kinh kỳ, thủ đô và vùng lân cận
10/10
Bàn
cái đĩa; bàn cờ; nền tảng
On
15 nétBộ · bộ Mãnh
Mẹo nhớChiếc đĩa khổng lồ đặt trên thuyền làm nền bàn
Từ ghép thường gặp
基盤きばん nền móng, cơ sở
地盤じばん địa bàn, nền đất
円盤えんばん đĩa tròn
鍵盤けんばん bàn phím nhạc cụ
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%