N1 · HÁN TỰ · BÀI 73漢字
Bài 73
Học 10 chữ (稿 … 縄). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10Cảo
稿
bản thảo; bài viết
Onコウ
15 nétBộ 禾 · bộ Hòa
Mẹo nhớCây lúa cao dùng làm giấy viết bản thảo
Từ ghép thường gặp原稿 bản thảo
投稿 đăng bài
寄稿 đóng góp bài viết
草稿 bản nháp
2/10Giá
稼
kiếm tiền; kinh doanh
OnカKunかせぐ
15 nétBộ 禾 · bộ Hòa
Mẹo nhớTrồng cây lúa trong nhà mang đi bán kiếm tiền
Từ ghép thường gặp稼働 vận hành
稼ぎ thu nhập
共稼ぎ cả hai vợ chồng cùng kiếm tiền
出稼ぎ đi làm ăn xa
3/10Kê
稽
Suy nghĩ; Tra cứu; Luyện tập
OnケイKunかんがえる
15 nétBộ 禾 · bộ Hòa
Mẹo nhớĐứng xem lúa (禾) gieo bằng chó (尤) và mặt trời (日) suy nghĩ.
Từ ghép thường gặp稽古 Luyện tập, học tập
滑稽 Khôi hài, buồn cười
荒稽古 Luyện tập nghiêm khắc
稽留 Lưu lại, đọng lại
寒稽古 Luyện tập mùa đông
4/10Tuệ
穂
Bông lúa; Đầu nhọn
OnスイKunほ
15 nétBộ 禾 · Bộ Hòa
Mẹo nhớCây lúa có bông lúa chín huệ sắc.
Từ ghép thường gặp稲穂 Bông lúa
穂先 Đầu ngọn, mũi nhọn
出穂 Trổ bông
穂麦 Bông lúa mạch
5/10Cùng
窮
cùng cực; nghèo khổ
OnキュウKunきわまる
15 nétBộ 穴 · bộ huyệt
Mẹo nhớTrong hang Huyệt con Cung khom lưng chịu Cùng cực
Từ ghép thường gặp困窮 khốn cùng
窮地 bước đường cùng
窮屈 chật hẹp
貧窮 bần cùng
6/10Diêu
窯
lò nung; lò gốm
OnヨウKunかま
15 nétBộ 穴 · bộ Huyệt
Mẹo nhớTrong hang (穴) có con cừu (羔) đang bị nung trong lò.
Từ ghép thường gặp窯業 ngành gốm sứ
窯元 lò gốm
炭窯 lò than
窯焼き nướng bằng lò
7/10Phạm
範
khuôn mẫu; phạm vi; giới hạn
Onハン
15 nétBộ 竹 · bộ Trúc
Mẹo nhớViết luật lệ lên thanh tre (竹) để làm khuôn mẫu đi xe (車)
Từ ghép thường gặp範囲 phạm vi
模範 mô phạm, mẫu mực
範疇 phạm trù
師範 sư phạm, bậc thầy
8/10Duyên
縁
duyên phận; viền; mép
OnエンKunふ、へり、えにし
15 nétBộ 糸 · bộ Mịch
Mẹo nhớSợi chỉ kết nối duyên nợ từ con lợn nhà.
Từ ghép thường gặp縁 duyên phận
縁側 hiên nhà
縁談 chuyện hôn nhân
無縁 không liên quan
9/10Hoãn
緩
nới lỏng; chậm trễ; hoãn
OnカンKunゆるむ
15 nétBộ 糸 · Bộ Mịch
Mẹo nhớDùng sợi chỉ kéo dài thời gian đến khi thu hoạch
Từ ghép thường gặp緩む lỏng ra, dịu đi
緩める nới lỏng, làm chậm
緩和 nới lỏng, giảm bớt
緩慢 trì trệ, chậm chạp
10/10Thẳng
縄
dây thừng
OnジョウKunなわ
15 nétBộ 糸 · bộ Mịch
Mẹo nhớSợi chỉ bện lại thành dây thừng để quấn quanh ruộng.
Từ ghép thường gặp縄張り lãnh thổ, địa bàn
縄文 thời kỳ Jomon văn hóa dây thừng
縄跳び nhảy dây
沖縄 Okinawa
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.