N1 · HÁN TỰ · BÀI 74漢字
Bài 74
Học 10 chữ (緻 … 賠). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10Trí
緻
tinh tế; tỉ mỉ
Onチ
15 nétBộ 糸 · Bộ Mịch
Mẹo nhớSợi chỉ dệt đạt đến độ tinh xảo, tỉ mỉ.
Từ ghép thường gặp精緻 tinh tế
緻密 chính xác, chi tiết
極緻 đỉnh cao tinh xảo
巧緻 khéo léo
2/10Bãi
罷
bãi bỏ; đình chỉ
OnヒKunやめる
15 nétBộ 罒 · Bộ Võng
Mẹo nhớLưới bủa vây con năng lực khiến nó phải bãi bỏ hoạt động.
Từ ghép thường gặp罷免 bãi nhiệm
罷業 đình công
罷工 bãi công
放罷 từ bỏ
3/10Mạ
罵
Mắng chửi; Phỉ báng
OnバKunののしる
15 nétBộ 罒 · bộ Võng
Mẹo nhớLưới chụp lên đầu con ngựa rồi mắng chửi.
Từ ghép thường gặp罵倒 Chửi bới, mạ lị
罵る Chửi bới, lăng mạ
罵声 Tiếng la mắng, chửi rủa
悪罵 Lời chửi rủa độc địa
4/10Tế
蔽
Che lấp; Che đậy
Onヘイ
15 nétBộ 艹 · bộ Thảo
Mẹo nhớDùng cỏ che lấp tệ nạn.
Từ ghép thường gặp隠蔽 Che giấu, bít thông tin
遮蔽 Che chắn, chắn bóng
遮蔽物 Vật che chắn
掩蔽 Che khuất, lấp liếm
5/10Xung
衝
xung đột; va chạm
Kunつく
15 nétBộ 行 · bộ Hành
Mẹo nhớĐi giữa đường hành động vội vã đâm sầm vào chướng ngại nặng nề.
Từ ghép thường gặp衝突 xung đột, va chạm
衝撃 sốc, tác động mạnh
衝動 bốc đồng, xung động
要衝 vị trí chiến lược
6/10Yết
謁
bái yết; diện kiến
Onエツ
15 nétBộ 言 · Bộ Ngôn
Mẹo nhớDùng lời nói xin được bái yết dưới ánh mặt trời của bề trên.
Từ ghép thường gặp謁見 yết kiến
拝謁 bái yết
謁する yết kiến
内謁 diện kiến riêng
7/10nặc
諾
chấp thuận; đồng ý
Onダク
15 nétBộ 言 · Bộ Ngôn
Mẹo nhớLời nói của người trẻ thể hiện sự chấp thuận.
Từ ghép thường gặp承諾 chấp nhận, đồng ý
許諾 cho phép, phê duyệt
快諾 sẵn lòng đồng ý
応諾 ứng nặc, nhận lời
8/10Phú
賦
ban tặng; thuế
Onフ
15 nétBộ 貝 · Bộ Bối
Mẹo nhớMang tiền tài đi võ đài để nộp thuế hoặc ban tặng.
Từ ghép thường gặp賦課 đánh thuế
天賦 thiên phú
月賦 trả góp hàng tháng
賦予 ban tặng
9/10Tân
賓
khách quý
Onヒン
15 nétBộ 貝 · Bộ Bối
Mẹo nhớKhách quý đến nhà mang theo nhiều tiền tài.
Từ ghép thường gặp来賓 khách mời
国賓 quốc khách
貴賓 khách quý
主賓 khách chính
10/10bồi
賠
bồi thường
OnバイKunつぐなう
15 nétBộ 貝 · bộ Bối
Mẹo nhớDùng tiền để bồi thường cho bộ tộc.
Từ ghép thường gặp賠償 bồi thường
賠償金 tiền bồi thường
国家賠償 quốc gia bồi thường
損害賠償 bồi thường thiệt hại
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.