N1 · HÁN TỰ · BÀI 75漢字
Bài 75
Học 10 chữ (賜 … 駒). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10tứ
賜
ban tặng; ban cho
OnシKunたまわる
15 nétBộ 貝 · bộ bối
Mẹo nhớĐem tiền bạc đi ban tặng một cách dễ dàng
Từ ghép thường gặp下賜 ban phát (vua chúa)
恩賜 ơn huệ vua ban
賜る nhận, được ban cho
下賜品 đồ ban tặng
2/10Thú
趣
Hứng thú; Xu hướng; Phong vị
OnシュKunおもむき
15 nétBộ 走 · bộ Tẩu
Mẹo nhớChạy (走) đi lấy (取) thứ mình có hứng thú
Từ ghép thường gặp趣味 Sở thích
趣旨 Ý đồ, mục đích
趣き Dáng vẻ, phong vị
お趣 Cảnh tượng, thanh tao
趣向 Ý tưởng, xu hướng mới
3/10Bối
輩
Lứa; Thế hệ; Đồng bọn
OnハイKunともがら
15 nétBộ 車 · bộ Xa
Mẹo nhớNhững chiếc xe (車) xếp hàng không (非) đều của thế hệ tiền bối
Từ ghép thường gặp先輩 Tiền bối, người đi trước
後輩 Hậu bối, người đi sau
同輩 Người cùng trang lứa
輩出 Xuất hiện liên tục (tài năng)
4/10Chú
鋳
Đúc kim loại
OnチュウKunいる
15 nétBộ 金 · bộ Kim
Mẹo nhớĐúc kim loại thành thọ tinh.
Từ ghép thường gặp鋳造 Đúc, ngành đúc
鋳物 Đồ đúc, sản phẩm đúc
鋳型 Khuôn đúc
鋳る Đúc (kim loại)
5/10duyệt
閱
xem; kiểm duyệt; trải qua
Onエツ
15 nétBộ 門 · bộ môn
Mẹo nhớTrong cổng kiểm tra trao đổi gọi là duyệt
Từ ghép thường gặp閲覧 đọc, duyệt lãm
検閲 kiểm duyệt
校閲 hiệu đính
閲歴 lý lịch, trải nghiệm
6/10LINH
霊
linh hồn; thiêng liêng
OnレイKunたま
15 nétBộ 雨 · bộ Vũ
Mẹo nhớMưa rơi xuống linh hồn của phù thủy.
Từ ghép thường gặp幽霊 con ma
霊魂 linh hồn
悪霊 ác linh
霊園 nghĩa trang
7/10Bính
餅
bánh dày; bánh dẻo
OnヘイKunもち
15 nétBộ 食 · bộ Thực
Mẹo nhớMón ăn xếp song song nhau là bánh dày
Từ ghép thường gặp尻餅 ngã chổng mông
鏡餅 bánh mochi kính
餅肌 da trắng mịn
油餅 bánh rán
8/10ngạ
餓
đói; nhịn đói
OnガKunうえる
15 nétBộ 食 · bộ thực
Mẹo nhớĐồ ăn mà bị tôi ăn hết thì người khác bị đói
Từ ghép thường gặp餓死 chết đói
飢餓 đói kém
餓鬼 quỷ đói (trẻ ranh)
凍餓 lạnh và đói
9/10nhĩ
餌
mồi; thức ăn cho động vật
OnジKunえ
15 nétBộ 食 · Bộ Thực
Mẹo nhớThức ăn cho đôi tai nghe êm ái chính là miếng mồi ngon.
Từ ghép thường gặp好餌 miếng mồi ngon, cám dỗ
餌食 con mồi, nạn nhân
薬餌 thuốc men ăn uống
釣餌 mồi câu cá
10/10Câu
駒
Con ngựa non; Quân cờ
OnクKunこま
15 nétBộ 馬 · bộ Mã
Mẹo nhớCon ngựa (馬) bao quanh bởi hàng rào như câu cú (句).
Từ ghép thường gặp子駒 Ngựa con
駒を進める Tiến quân cờ, tiến triển
若駒 Ngựa non
手駒 Quân cờ trong tay, thuộc hạ
生駒 Ikoma (địa danh)
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.