N1 · HÁN TỰ · BÀI 77漢字
Bài 77
Học 10 chữ (憲 … 濁). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10hiến
憲
hiến pháp
Onケン
16 nétBộ 心 · bộ tâm
Mẹo nhớHiến pháp quản lý ngôi nhà mắt nhìn vào tim.
Từ ghép thường gặp憲法 hiến pháp
改憲 sửa đổi hiến pháp
違憲 vi hiến
合憲 hợp hiến
憲兵 hiến binh
2/10khế
憩
nghỉ ngơi
OnケイKunいこう
16 nétBộ 心 · bộ tâm
Mẹo nhớKhi ngọt ngào thở từ trong tim là lúc nghỉ ngơi
Từ ghép thường gặp休憩 nghỉ giải lao
憩いの場 nơi nghỉ ngơi
少憩 nghỉ một lát
憩息 nghỉ ngơi
3/10Hám
憾
Ân hận; Hối tiếc; Đáng tiếc
Onカン
16 nétBộ 忄 · bộ Tâm
Mẹo nhớTâm trạng luôn cảm thấy hối hận và đáng tiếc
Từ ghép thường gặp遺憾 Đáng tiếc, lấy làm tiếc
遺憾なく Một cách hoàn hảo, không có gì đáng tiếc
憾み Mối hận, sự nuối tiếc
終身 của 憾み Nuối tiếc cả đời
4/10Ủng
擁
ủng hộ; bảo vệ; ôm ghì
Onヨウ
16 nétBộ 手 · bộ Thủ
Mẹo nhớDùng tay bảo vệ con chim trong thành
Từ ghép thường gặp擁護 ủng hộ
擁立 ủng lập
抱擁 ôm chặt
擁する sở hữu
5/10thao
操
thao tác; điều khiển; phẩm hạnh
OnソウKunみさお、あやつる
16 nétBộ 扌 · bộ thủ
Mẹo nhớTay thao tác trên tổ chim.
Từ ghép thường gặp操作 thao tác
操縦 điều khiển
体操 thể dục
操る điều khiển
貞操 trinh tiết
6/10Lịch
曆
lịch ngày; niên lịch
OnレキKunこよみ
16 nétBộ 日 · bộ nhật
Mẹo nhớTrong sườn núi trồng Lâm cây tính theo Nhật ngày để làm Lịch
Từ ghép thường gặp新暦 lịch mới
旧暦 lịch cũ
暦学 lịch pháp học
暦の上 trên lý thuyết lịch
7/10Bành
膨
bành trướng; phồng lên
OnボウKunふくらむ
16 nétBộ 月 · bộ Nguyệt
Mẹo nhớPhần cơ thể của họ Bành trướng phồng to lên
Từ ghép thường gặp膨大 khổng lồ
膨張 bành trướng
膨満 đầy bụng
膨らむ phồng lên
8/10Thiện
膳
mâm cơm; bữa ăn
Onゼン
16 nétBộ 月 · bộ Nhục
Mẹo nhớThịt tươi ngon lành dọn lên mâm cơm
Từ ghép thường gặp配膳 chuẩn bị bàn ăn
お膳 mâm cơm
膳立て chuẩn bị sẵn
一膳 một bát cơm
9/10Thụ
樹
cây cối; thiết lập; xây dựng
OnジュKunき
16 nétBộ 木 · bộ Mộc
Mẹo nhớCây cối đứng vững trong làng được đo đạc cẩn thận
Từ ghép thường gặp樹木 lùm cây, cây cối
樹立 thành lập, thiết lập
樹脂 nhựa cây
果樹 cây ăn quả
10/10Trọc
濁
Đục; Bẩn; Âm đục
OnダクKunにごる
16 nétBộ 氵 · bộ Thủy
Mẹo nhớNước (氵) trong lồng nuôi côn trùng bị đục ngầu.
Từ ghép thường gặp濁流 Dòng nước đục
濁音 Âm đục (có tenten)
混濁 Hỗn đục, đục ngầu
濁る Trở nên đục
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.