N1 · HÁN TỰ · BÀI 78

Bài 78

Học 10 chữ (獲 … 融). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
Hoạch
săn bắt; thu hoạch; đạt được
OnKun
16 nétBộ · bộ Khuyển
Mẹo nhớCon chó săn chim trong cỏ thu hoạch được chiến lợi phẩm
Từ ghép thường gặp
獲得かくとく gặt hái được, thu được
獲物えもの con mồi, chiến lợi phẩm
捕獲ほかく bắt giữ, đánh bắt
乱獲らんかく săn bắn bừa bãi
2/10
Thú
thú vật; muông thú
OnKun
16 nétBộ · bộ Khuyển
Mẹo nhớCon chó săn bắt thú dã ngoại
Từ ghép thường gặp
野獣やじゅう dã thú
猛獣もうじゅう mãnh thú
獣医じゅうい bác sĩ thú y
獣類じゅうるい loài thú
3/10
đốc
trung hậu; tận tụy; trầm trọng
OnKun
16 nétBộ · Bộ Trúc
Mẹo nhớDưới gốc tre, ngựa làm việc rất tận tụy, đốc thúc.
Từ ghép thường gặp
危篤きとく nguy kịch, hấp hối
篤実とくじつ chân thành, thật thà
篤志とくし lòng nhiệt tình, hảo tâm
篤厚とっこう đôn hậu, thành thật
4/10
Buộc
Buộc; Trói; Hạn chế
OnKun
16 nétBộ · bộ Mịch
Mẹo nhớDùng sợi chỉ (糸) trói chuyên gia (専) lại.
Từ ghép thường gặp
縛るしばる Buộc, trói buộc
束縛そくばく Thúc bách, trói buộc
金縛りかなしばり Bóng đè, tê liệt
捕縛ほばく Bắt giữ, trói lại
呪縛じゅばく Bùa chú, trói buộc
5/10
Phồn
phồn vinh; bận rộn; nhiều
On
16 nétBộ · bộ Mịch
Mẹo nhớSợi chỉ kết nối sự nhanh nhẹn tạo nên phồn vinh
Từ ghép thường gặp
繁栄はんえい phồn vinh
繁盛はんじょう phồn thịnh, phát đạt
繁華街はんかがい khu phố sầm uất
繁忙はんぼう bận rộn
6/10
phùng
khâu; may vá
OnKun
16 nétBộ · bộ Mịch
Mẹo nhớDùng chỉ khâu quần áo để đi gặp người yêu.
Từ ghép thường gặp
縫合ほうごう khâu vết thương
裁縫さいほう khâu vá
縫うぬう may khâu
縫い目ぬいめ đường khâu
7/10
vĩ độ; đường vĩ tuyến; sợi ngang
OnKun
16 nétBộ · bộ Mịch
Mẹo nhớSợi chỉ dệt thành vĩ độ bao quanh da.
Từ ghép thường gặp
緯度いど vĩ độ
経緯けいい đầu đuôi sự việc
北緯ほくい vĩ độ bắc
南緯なんい vĩ độ nam
8/10
Tiến
Tiến cử; Giới thiệu; Đề xuất
OnKun
16 nétBộ · bộ Thảo
Mẹo nhớĐem cỏ ngon tiến cử cho chim thú lớn.
Từ ghép thường gặp
推薦すいせん Tiến cử, giới thiệu
推薦状すいせんじょう Thư giới thiệu
自薦じせん Tự tiến cử
薦めるすすめる Giới thiệu, khuyên
9/10
tân
củi
OnKun
16 nétBộ · bộ Thảo
Mẹo nhớChặt cỏ mới mang về làm củi.
Từ ghép thường gặp
まき củi
薪水しんすい củi nước, chi phí sinh hoạt
薪炭しんたん củi than
臥薪嘗胆がしんしょうたん nằm gai nếm mật
10/10
Dung
tan chảy; hòa hợp; lưu thông
OnKun
16 nétBộ · bộ Trùng
Mẹo nhớCon sâu bò trên nồi bốc hơi nóng làm tan chảy thức ăn.
Từ ghép thường gặp
融資ゆうし cấp vốn, cho vay
金融きんゆう tài chính
融合ゆうごう dung hợp, hòa nhập
融通ゆうづう linh hoạt, lưu thông
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%