N1 · HÁN TỰ · BÀI 79

Bài 79

Học 10 chữ (衡 … 醒). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
Hành
cái cân; cân bằng
On
16 nétBộ · bộ Hành
Mẹo nhớNgười đi đường mang theo sừng để cân đối
Từ ghép thường gặp
均衡きんこう cân bằng
平衡へいこう bình hành
度量衡どりょうこう hệ thống đo lường
不均衡ふきんこう mất cân bằng
2/10
Dao
ca dao; hát chèo cổ; bài hát
OnKun
16 nétBộ · bộ Ngôn
Mẹo nhớDùng lời nói uyển chuyển để hát ca dao
Từ ghép thường gặp
童謡どうよう đồng dao
民謡みんよう dân ca
歌謡かよう ca dao
謡ううたう hát chèo cổ
3/10
Hài
Hài hòa; Hài hước; Hòa hợp
On
16 nétBộ · bộ Ngôn
Mẹo nhớLời nói của tất cả mọi người đều hài hòa giai điệu
Từ ghép thường gặp
俳諧はいかい Thơ hài hước, thơ haikai
諧調かいちょう Giai điệu hài hòa
諧和かいわ Hòa hợp, hài hòa
諧刺かいし Châm biếm hài hước
4/10
Điều bí ẩn; Câu đố
OnKun
16 nétBộ · bộ Ngôn
Mẹo nhớLời nói (言) mê hoặc (迷) tạo thành câu đố.
Từ ghép thường gặp
謎解きなぞとき Giải mã câu đố
謎めくなぞめく Có vẻ bí ẩn
謎の男なぞのおとこ Người đàn ông bí ẩn
謎かけなぞかけ Đặt câu đố
謎多きなぞおおき Nhiều bí ẩn
5/10
Mưu
mưu kế; mưu mô; bàn bạc
OnKun
16 nétBộ · bộ Ngôn
Mẹo nhớDùng lời nói (言) để lập mưu kiếm cây (木) ngọt (甘)
Từ ghép thường gặp
陰謀いんぼう âm mưu
謀略ぼうりゃく mưu lược
共謀きょうぼう đồng mưu, thông đồng
謀るはかる mưu tính, lừa gạt
無謀むぼう khinh suất, liều lĩnh
6/10
Hỏi ý kiến; Tư vấn
OnKun
16 nétBộ · bộ Ngôn
Mẹo nhớDùng lời nói để bàn bạc tư vấn.
Từ ghép thường gặp
諮問しもん Tư vấn, hỏi ý kiến
諮るはかる Hỏi ý kiến, thảo luận
諮問機関しもんきかん Cơ quan tư vấn
諮詢しじゅん Tư vấn, tham vấn
7/10
dụ
hiểu rõ; chỉ bảo; răn bảo
OnKun
16 nétBộ · Bộ Ngôn
Mẹo nhớDùng lời nói để dụ dỗ, chỉ bảo người khác.
Từ ghép thường gặp
教諭きょうゆ giáo viên, hướng dẫn
諭告ゆこく lời giáo huấn, dụ cáo
諭旨ゆし dụ chỉ, ý định răn bảo
説諭せつゆ thuyết dụ, khuyên bảo
8/10
Đổ
đánh bạc; cá cược
OnKun
16 nétBộ · bộ Bối
Mẹo nhớMang tiền vỏ sò đưa cho kẻ khác để cá cược
Từ ghép thường gặp
賭博とばく cờ bạc
賭けるかける cá cược đặt cược
賭け事かけごと trò cá cược cờ bạc
賭金かけきん tiền đặt cược
9/10
Hoàn
trở về; hoàn lại; xoay quanh
OnKun
16 nétBộ · bộ Sước
Mẹo nhớĐi đường (⻌) áo mũ chỉnh tề rồi lại quay về (瞏) nơi xuất phát
Từ ghép thường gặp
帰還きかん hồi hương, trở về
返還へんかん hoàn trả, trả lại
循環じゅんかん tuần hoàn
還暦かんれき mừng thọ lục tuần (60 tuổi)
10/10
Tỉnh
Tỉnh ngộ; Tỉnh rượu; Thức tỉnh
OnKun
16 nétBộ · bộ Dậu
Mẹo nhớUống rượu vào ngôi sao mọc mới tỉnh ra.
Từ ghép thường gặp
覚醒かくせい Thức tỉnh, giác ngộ
覚醒剤かくせいざい Chất kích thích, ma túy
醒めるさめる Tỉnh ngộ, tỉnh rượu
醒ますさます Làm cho tỉnh, đánh thức
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%