N1 · HÁN TỰ · BÀI 80

Bài 80

Học 10 chữ (鋼 … 嚇). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
Cương
thép; gang thép
OnKun
16 nétBộ · bộ Kim
Mẹo nhớKim loại (金) cứng như đồ cương trực ở sườn núi (岡).
Từ ghép thường gặp
鋼鉄こうてつ gang thép
製鋼せいこう luyện thép
鋼材こうざい vật liệu thép
鉄鋼てっこう sắt thép
2/10
Cẩm
gấm vóc; thổ cẩm
OnKun
16 nétBộ · bộ Kim
Mẹo nhớVàng quý giá như lụa bạch làm bằng vải gấm
Từ ghép thường gặp
錦絵にしきえ tranh màu thổ cẩm
故郷に錦を飾るこきょうにしきをかざる vinh quy bái tổ
錦秋きんしゅう mùa thu đẹp như gấm
錦旗きん cờ gấm
3/10
Cố
đóng khóa; giam cầm; kiên cố
On
16 nétBộ · bộ Kim
Mẹo nhớDùng kim loại (金) đúc cứng (固) để giam cầm.
Từ ghép thường gặp
禁錮きんこ tù giam, cấm cố
禁錮刑きんこけい hình phạt tù giam
錮蔽こへい che đậy, bít kín
錮疾こしつ bệnh nan y cố hữu
4/10
thác
lẫn lộn; sai sót; đan xen
On
16 nétBộ · Bộ Kim
Mẹo nhớVàng để lâu ngày dễ bị lẫn lộn, sai sót.
Từ ghép thường gặp
錯誤さくご sai lầm, lỗi lầm
錯覚さっかく ảo giác, nhầm lẫn
錯綜さくそう phức tạp, rối rắm
交錯こうさく đan xen, lẫn lộn
5/10
Đĩnh
Viên thuốc; Cái khóa
On
16 nétBộ · bộ Kim
Mẹo nhớMiếng kim loại được định hình thành cái khóa hoặc viên thuốc.
Từ ghép thường gặp
錠剤じょうざい Thuốc viên
手錠てじょう Còng số tám
施錠せじょう Khóa cửa
尾錠びじょう Khóa dây, khóa đồng hồ
6/10
lệ
nô lệ; thuộc về; lệ thuộc
On
16 nétBộ · Bộ Lệ
Mẹo nhớKẻ lệ thuộc phải dùng tay bắt con chim đuôi ngắn.
Từ ghép thường gặp
奴隷どれい nô lệ
隷属れいぞく lệ thuộc, phụ thuộc
隷書れいしょ chữ lệ (kiểu chữ Hán)
奴隷制どれいせい chế độ nô lệ
7/10
Giáp
cái má
OnKun
16 nétBộ · bộ Hiệt
Mẹo nhớPhần kẹp (夾) lấy hai bên đầu (頁) chính là cái má.
Từ ghép thường gặp
ほお cái má
頰紅ほおべに phấn má hồng
頰擦りほおずり cọ má vào nhau
頰髭ほおひげ râu quai nón
8/10
Hài
Xương; Hài cốt; Xác chết
OnKun
16 nétBộ · bộ Cốt
Mẹo nhớBộ xương của người hợi biến thành hài cốt.
Từ ghép thường gặp
骸骨がいこつ Hài cốt, bộ xương
死骸しがい Xác chết, tử thi
形骸けいがい Hình hài, bộ khung trống rỗng
形骸化けいがいか Chỉ còn là hình thức
9/10
Thường
bồi thường; đền bù
OnKun
17 nétBộ · bộ Nhân
Mẹo nhớCon người phải đền bù xứng đáng với phần thưởng nhận được
Từ ghép thường gặp
弁償べんしょう bồi thường
賠償ばいしょう bồi thường thiệt hại
無償むしょう miễn phí
代償だいしょう giá phải trả
10/10
Hách
đe dọa; hù dọa
OnKun
17 nétBộ · Bộ Khẩu
Mẹo nhớDùng miệng quát tháo làm đỏ cả hai mặt để đe dọa.
Từ ghép thường gặp
威嚇いかく đe dọa
恐嚇きょうかく khủng bố
嚇怒かくど nổi giận đùng đùng
嚇かすおどかす đe dọa
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%