N1 · HÁN TỰ · BÀI 81漢字
Bài 81
Học 10 chữ (懇 … 矯). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10Khẩn
懇
khẩn khoản; thân thiết; chân thành
OnコンKunねんごろ
17 nétBộ 心 · bộ Tâm
Mẹo nhớTấm lòng khẩn thiết xin được tự do thân mật
Từ ghép thường gặp懇親会 tiệc thân mật
懇談 nói chuyện thân mật
懇請 khẩn cầu
懇ろ thân mật
2/10Hí
戲
vui chơi; đùa giỡn; hí kịch
OnギKunたわむれる
17 nétBộ 戈 · bộ Qua
Mẹo nhớDùng binh khí chơi đùa quanh chiếc trống có sừng
Từ ghép thường gặp戲曲 kịch bản
遊戲 trò chơi giải trí
戲画 tranh biếm họa
戲れる chơi đùa nô giỡn
3/10Đới
戴
nhận; đội lên đầu
OnタイKunいただく
17 nétBộ 戈 · bộ Qua
Mẹo nhớCầm binh khí (戈) đội lên đầu để nhận ban thưởng từ vua.
Từ ghép thường gặp頂戴 nhận, cho tôi
戴冠 đội vương miện
推戴 tôn kính bầu lên
戴く nhận, ăn uống
4/10Sát
擦
cọ xát; chà xát
OnサツKunする
17 nétBộ 扌 · bộ thủ
Mẹo nhớDùng tay Thủ Sát phạt chà sát vào nhau
Từ ghép thường gặp摩擦 ma sát
擦傷 vết trầy xước
擦過 sượt qua
擦れる mòn đi
5/10ái
曖
mập mờ; tối tăm; che lấp
Onアイ
17 nétBộ 日 · Bộ Nhật
Mẹo nhớMặt trời bị mây che khuất nên mập mờ, u ám.
Từ ghép thường gặp曖昧 mơ hồ, mập mờ
曖昧模糊 mơ hồ không rõ ràng
曖気 ợ hơi
曖情 tình cảm mập mờ, mờ ảo
6/10ức
臆
ngực; sợ hãi; suy đoán
Onオク
17 nétBộ 月 · bộ nguyệt
Mẹo nhớCơ thể của ý chí sinh ra sự nhút nhát trong lồng ngực
Từ ghép thường gặp臆病 nhút nhát
臆測 phỏng đoán
臆面 khuôn mặt bẽn lẽn
臆する sợ hãi
7/10Tước
爵
Tước vị; Chức tước
Onシャク
17 nétBộ 爪 · bộ Trảo
Mẹo nhớDùng móng vuốt (爪) chiếm lấy tước vị
Từ ghép thường gặp男爵 Nam tước
爵位 Tước vị
伯爵 Bá tước
公爵 Công tước
8/10Liệu
瞭
Rõ ràng; Sáng sủa
Onリョウ
17 nétBộ 目 · bộ Mục
Mẹo nhớMắt nhìn rõ ràng dưới ánh mặt trời.
Từ ghép thường gặp明瞭 Rõ ràng, minh bạch
一目瞭然 Nhìn qua là hiểu ngay
瞭然 Rõ ràng
明瞭度 Độ rõ nét
9/10Đồng
瞳
con ngươi; đồng tử
OnドウKunひとみ
17 nétBộ 目 · bộ Mục
Mẹo nhớMắt của đứa trẻ là con ngươi
Từ ghép thường gặp瞳孔 đồng tử
青い瞳 mắt xanh
瞳を閉じる nhắm mắt
黒瞳 mắt đen
10/10Kiểu
矯
Uốn nắn; Sửa thẳng; Giả vờ
OnキヨウKunためる
17 nétBộ 矢 · bộ Thỉ
Mẹo nhớBắn mũi tên để uốn nắn cái cây cao
Từ ghép thường gặp矯正 Uốn nắn, sửa đổi
矯風 Cải thiện phong tục
矯激 Quá khích, cực đoan
奇矯 Kỳ dị, lập dị
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.