N1 · HÁN TỰ · BÀI 82

Bài 82

Học 10 chữ (礁 … 轄). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
Tiều
đá ngầm
On
17 nétBộ · Bộ Thạch
Mẹo nhớĐá bốc cháy dưới biển tạo thành đá ngầm.
Từ ghép thường gặp
暗礁あんしょう đá ngầm
珊瑚礁さんごしょう rạn san hô
座礁ざしょう mắc cạn
礁湖しょうこ đầm phá rạn san hô
2/10
tiêm
thanh mảnh; tinh tế; sợi nhỏ
On
17 nétBộ · bộ Mịch
Mẹo nhớSợi chỉ nhỏ như băm nhỏ.
Từ ghép thường gặp
繊維せんい sợi
繊細せんさい tinh tế
繊毛せんもう lông mao
化繊かせん sợi hóa học
3/10
Dực
đôi cánh
OnKun
17 nétBộ · bộ Vũ
Mẹo nhớĐôi cánh dang rộng cùng nhau bay trên bầu trời
Từ ghép thường gặp
左翼さよく cánh tả
右翼うよく cánh hữu
尾翼びよく cánh đuôi máy bay
主翼しゅよく cánh chính
4/10
thính
nghe; thính giác
OnKun
17 nétBộ · bộ nhĩ
Mẹo nhớTai của mười người mắt hướng về tâm lắng nghe.
Từ ghép thường gặp
聴取ちょうしゅ nghe
聴覚ちょうかく thính giác
聴講ちょうこう nghe giảng
聴衆ちょうしゅう thính giả
聴くきく lắng nghe
5/10
huân
ngửi; hương thơm; tỏa hương
OnKun
17 nétBộ · Bộ Thảo
Mẹo nhớThảo mộc bốc mùi hương huân đượm như khói đen.
Từ ghép thường gặp
薰香くんこう hương thơm, trầm hương
薰陶くんとう giáo hóa, đào tạo nhân tài
薰風くんぷう giáo mùa hè mát rượi thanh khiết
薰染くんぜん nhiễm hương, ảnh hưởng tốt
6/10
Cẩn
Cẩn thận; Kính cẩn
OnKun
17 nétBộ · bộ Ngôn
Mẹo nhớLời nói phải cẩn thận kính cẩn khi đất nước gặp hạn hán
Từ ghép thường gặp
謹賀新年きんがしんねん Chúc mừng năm mới
謹慎きんしん Quản thúc tại gia
謹製きんせい Cẩn chế
謹んでつつしんで Kính cẩn
7/10
khiêm
khiêm tốn; khiêm nhường
OnKun
17 nétBộ · Bộ Ngôn
Mẹo nhớLời nói kiêm tốn thể hiện sự khiêm nhường.
Từ ghép thường gặp
謙虚けんきょ khiêm tốn
謙遜けんそん khiêm nhường
謙譲けんじょう khiêm tốn, nhún nhường
謙譲語けんじょうご khiêm nhường ngữ
8/10
Đằng
sao chép; chép lại
On
17 nétBộ · bộ Ngôn
Mẹo nhớDùng lời nói (言) để sao chép lại thông tin từ cuộn giấy cuốn bằng hai tay (𦥯).
Từ ghép thường gặp
謄本とうほん bản sao y, bản chính
謄写とうしゃ sao chép, in rônêo
謄写版とうしゃばん máy in rônêo
謄写機とうしゃき máy sao chụp
9/10
Cấu
mua; nhập về
On
17 nétBộ · bộ Bối
Mẹo nhớDùng tiền để mua các vật dụng được cấu thành
Từ ghép thường gặp
購入こうにゅう mua vào
購買こうばい thu mua
購読こうどく đặt mua
購買力こうばいりょく sức mua
10/10
hạt
quản lý; cai quản; then chốt
OnKun
17 nétBộ · bộ Xa
Mẹo nhớChiếc xe của hại nhân bị cai quản, kiểm soát.
Từ ghép thường gặp
管轄かんかつ quản lý, cai quản
直轄ちょっかつ trực thuộc
統轄とうかつ thống quản, tổng quản
管轄権かんかつけん thẩm quyền
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%