N1 · HÁN TỰ · BÀI 83漢字
Bài 83
Học 10 chữ (醜 … 癒). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10Xú
醜
xấu xí; tồi tệ; hổ thẹn
OnシュウKunみにくい
17 nétBộ 酉 · bộ Dậu
Mẹo nhớUống rượu (酉) gặp quỷ (鬼) nên mặt biến thành xấu xí (醜).
Từ ghép thường gặp醜態 trạng thái xấu hổ
醜聞 tin đồn xấu, scandal
醜悪 xấu xí, tởm lợm
醜い xấu xí
2/10Oa
鍋
Cái nồi; Lẩu
OnカKunなべ
17 nétBộ 金 · bộ Kim
Mẹo nhớCái nồi làm bằng kim (金) loại qua nhiều thế hệ (咼).
Từ ghép thường gặp鍋 Cái nồi, món lẩu
鍋料理 Môn lẩu
土鍋 Nồi đất
鍋底 Đáy nồi
中華鍋 Chảo sâu lòng kiểu Trung
3/10luyện
鍊
luyện kim; rèn luyện
OnレンKunねる
17 nétBộ 金 · bộ kim
Mẹo nhớDùng vàng để luyện
Từ ghép thường gặp鍛鍊 rèn luyện
洗鍊 tinh tế, lịch lãm
精鍊 tinh luyện
鍊金術 thuật giả kim
4/10đoán
鍛
rèn luyện; đúc rèn
OnタンKunきたえる
17 nétBộ 金 · bộ Kim
Mẹo nhớRèn Kim loại thành từng đoạn.
Từ ghép thường gặp鍛錬 rèn luyện
鍛える rèn luyện thân thể
鍛冶 nghề rèn
鍛造 rèn đúc
5/10ám
闇
bóng tối; mờ ám
OnアンKunやみ
17 nétBộ 門 · bộ Môn
Mẹo nhớĐứng dưới cổng nghe âm thanh trong bóng tối
Từ ghép thường gặp闇取引 giao dịch ngầm
暗闇 bóng tối
闇雲 mù quáng
闇市 chợ đen
6/10Sương
霜
sương giá
OnソウKunしも
17 nétBộ 雨 · Bộ Vũ
Mẹo nhớNước mưa đông lại lạnh giá thành sương.
Từ ghép thường gặp霜柱 cột băng nhỏ
霜害 thiệt hại do sương giá
霜降り thịt bò vân mỡ
星霜 năm tháng
7/10tần
頻
tần suất; liên tục; thường xuyên
OnヒンKunしきりに
17 nétBộ 頁 · bộ Hiệt
Mẹo nhớBước chân hướng về trang sách với tần suất cao.
Từ ghép thường gặp頻度 tần suất
頻繁 thường xuyên
頻出 xuất hiện nhiều
頻発 xảy ra liên tiếp
8/10Lạm
濫
quá mức; lạm dụng
Onラン
18 nétBộ 氵 · Bộ Thủy
Mẹo nhớNước tràn bờ khi giám sát không kỹ gây ra lạm dụng.
Từ ghép thường gặp濫用 lạm dụng
濫伐 chặt phá rừng bừa bãi
氾濫 lũ lụt
濫獲 săn bắt bừa bãi
9/10bích
璧
ngọc bích; hoàn mỹ
Onヘキ
18 nétBộ 玉 · Bộ Ngọc
Mẹo nhớNgọc bích quý giá của nhà vua ở trên tường.
Từ ghép thường gặp完璧 hoàn hảo, hoàn mỹ
双璧 song bích, cặp đôi hoàn hảo
珠璧 ngọc châu và ngọc bích
連璧 hai vật quý đi liền nhau
10/10dũ
癒
chữa khỏi; chữa lành
OnユKunいやす
18 nétBộ 疒 · bộ Nạch
Mẹo nhớNằm giường bệnh được chữa khỏi tốt hơn.
Từ ghép thường gặp癒着 thông đồng
治癒 chữa khỏi
癒やし sự xoa dịu
平癒 bình phục
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.