N1 · HÁN TỰ · BÀI 84

Bài 84

Học 10 chữ (瞬 … 藤). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
Thuấn
chớp mắt; thoáng qua
OnKun
18 nétBộ · bộ Mục
Mẹo nhớMắt chớp một cái nhanh như ngọn lửa bùng lên
Từ ghép thường gặp
瞬間しゅんかん khoảnh khắc
一瞬いっしゅん một thoáng
瞬く間にまたたくまに trong chớp mắt
瞬時しゅんじ ngay lập tức
2/10
lam
màu xanh lam; chàm
OnKun
18 nétBộ · bộ Thảo
Mẹo nhớCỏ dùng làm thuốc nhuộm trong bồn giám ra màu lam.
Từ ghép thường gặp
藍色あいいろ màu chàm
出藍しゅつらん vượt trội hơn thầy
伽藍がらん già lam
藍染めあいぞめ nhuộm chàm
3/10
Sở
Căn bản; Đá lót nền
OnKun
18 nétBộ · bộ Thạch
Mẹo nhớĐá (石) làm nền móng cho rừng (林) rõ ràng (疋).
Từ ghép thường gặp
基礎きそ Cơ sở, căn bản
礎石そせき Đá lót nền
いしずえ Nền móng, nền tảng
定礎ていそ Đặt viên đá đầu tiên
国礎こくそ Nền móng quốc gia
4/10
hoạch
thu hoạch; gặt hái
On
18 nétBộ · bộ hòa
Mẹo nhớLúa bắt được chim mang về thu hoạch
Từ ghép thường gặp
収穫しゅうかく thu hoạch
収穫祭しゅうかくさい lễ hội thu hoạch
穫るとる thu hoạch, gặt
一穫いっかく một lần gặt hái
5/10
Lương
lương thực; thức ăn
OnKun
18 nétBộ · bộ mễ
Mẹo nhớGạo Mễ để làm Lương thực đo lường được
Từ ghép thường gặp
食糧しょくりょう lương thực
糧食りょうしょく lương thực quân nhu
兵糧ひょうろう binh lương
乾糧かんりょう lương khô
6/10
Kiến
kén tằm
OnKun
18 nétBộ · bộ Mịch
Mẹo nhớSợi tơ (糸) bọc quanh con tằm trong cỏ (艹) tạo thành cái kén.
Từ ghép thường gặp
まゆ cái kén
繭糸けんし sợi kén, tơ tằm
生繭なままゆ kén tươi
繭玉まゆだま kén tằm trang trí
7/10
Thiện
sửa chữa; vá; chỉnh đốn
OnKun
18 nétBộ · Bộ Mịch
Mẹo nhớDùng sợi tơ để sửa sang, vá víu lại cho tốt đẹp.
Từ ghép thường gặp
修繕しゅうぜん sửa chữa
営繕えいぜん xây dựng bảo dưỡng
繕いつくろい sự sửa sang
補繕ほぜん tu bổ sửa chữa
8/10
phiên
lật lại; dịch; bay phấp phới
OnKun
18 nétBộ · Bộ Vũ
Mẹo nhớĐôi cánh lật qua lật lại gieo hạt.
Từ ghép thường gặp
翻訳ほんやく biên dịch, dịch thuật
翻案ほんあん phóng tác, cải biên
翻弄ほんろう đùa giỡn, chế giễu
翻転ほんてん lật ngược, đảo lộn
9/10
lâm
đối mặt; đến nơi; lâm thời
OnKun
18 nétBộ · bộ thần
Mẹo nhớVị thần lâm thời đến giám sát hàng hóa.
Từ ghép thường gặp
臨時りんじ lâm thời, tạm thời
臨海りんかい ven biển
臨むのぞむ đối mặt, hướng đến
臨床りんしょう lâm sàng
10/10
đằng
hoa tử đằng; cây mây
OnKun
18 nétBộ · bộ Thảo
Mẹo nhớCây cỏ leo lên dòng nước cuốn như hoa tử đằng
Từ ghép thường gặp
ふじ hoa tử đằng
藤色ふじいろ màu tím tử đằng
暗藤あんどう họ Andou
近藤こんどう họ Kondou
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%