N1 · HÁN TỰ · BÀI 85漢字
Bài 85
Học 10 chữ (藩 … 騎). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10Phiên
藩
hàng rào; lãnh địa; vùng đất phong
Onハン
18 nétBộ 艹 · bộ Thảo
Mẹo nhớCỏ mọc bên nước quanh vùng đất Phiên.
Từ ghép thường gặp藩主 phiên chủ
廃藩置県 phế phiên lập huyện
藩士 phiên sĩ
藩閥 phiên phiệt
2/10Khâm
襟
cổ áo
OnキンKunえり
18 nétBộ 衣 · bộ Y
Mẹo nhớÁo có phần cấm sờ vào là cổ áo
Từ ghép thường gặp襟首 gáy cổ áo
襟元 cổ áo
開襟 mở cổ áo
襟を正す chỉnh đốn trang phục
3/10Phúc
覆
lật ngược; che phủ; bao bọc
OnフクKunおおう
18 nétBộ 襾 · bộ Á
Mẹo nhớTây phục kích lật đổ cả lầu
Từ ghép thường gặp覆う che phủ
覆面 mặt nạ
覆水 nước đổ đi
覆す lật ngược
転覆 lật úp
4/10Liềm
鎌
cái liềm
OnレンKunかま
18 nétBộ 金 · bộ Kim
Mẹo nhớCái liềm làm bằng kim loại dùng kiêm cả cắt cỏ
Từ ghép thường gặp鎌倉 thành phố Kamakura
大鎌 lưỡi hái
草鎌 liềm cắt cỏ
鎖鎌 xích liềm
5/10Trấn
鎮
Trấn áp; Làm dịu; Yên bình
OnチンKunしずめる
18 nétBộ 金 · bộ Kim
Mẹo nhớDùng tiền vàng (金) để trấn giữ chân thực (真).
Từ ghép thường gặp鎮圧 Trấn áp
鎮痛剤 Thuốc giảm đau
鎮静 Bình tĩnh, làm dịu
鎮める Làm dịu, đàn áp
鎮守 Thần hộ vệ, trấn thủ
6/10Tỏa
鎖
xiềng xích; khóa lại
OnサKunくさり
18 nétBộ 金 · bộ Kim
Mẹo nhớDùng xích kim loại khóa chặt vỏ sò quý giá
Từ ghép thường gặp鎖国 bế quan tỏa cảng
閉鎖 phong tỏa
連鎖 chuỗi liên kết
鎖 dây xích
7/10Đấu
闘
chiến đấu; tranh giành
OnトウKunたたかう
18 nétBộ 門 · bộ Môn
Mẹo nhớHai người đứng trong cổng chiến đấu quyết liệt
Từ ghép thường gặp戦闘 chiến đấu
闘争 đấu tranh
闘志 chí khí chiến đấu
奮闘 phấn đấu
8/10Hiển
顕
Hiển nhiên; Rõ ràng; Nổi bật
OnケンKunあきらか
18 nétBộ 頁 · bộ Hiệt
Mẹo nhớÁnh mặt trời (日) và sợi tơ (糸) chiếu lên trang giấy (頁) rõ mồn một.
Từ ghép thường gặp顕微鏡 Kính hiển vi
顕著 Nổi bật, rõ rệt
顕在化 Hiện rõ ra, bộc lộ
露顕 Bại lộ, phát giác
顕彰 Tôn vinh, khen ngợi
9/10Ngạc
顎
cằm; hàm
OnガクKunあご
18 nétBộ 頁 · bộ hiệt
Mẹo nhớBộ Hiệt (đầu) mà có thêm phần Ngạc thành cái cằm
Từ ghép thường gặp顎骨 xương hàm
上顎 hàm trên
下顎 hàm dưới
顎紐 quai mũ
10/10kị
騎
cưỡi ngựa; kỵ binh
Onキ
18 nétBộ 馬 · bộ mã
Mẹo nhớCon ngựa kỳ lạ biết cưỡi người.
Từ ghép thường gặp騎士 kỵ sĩ
騎手 nài ngựa, kỵ thủ
騎馬 ngựa chiến
一騎打ち đấu tay đôi
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.