N1 · HÁN TỰ · BÀI 86漢字
Bài 86
Học 10 chữ (瀬 … 蹴). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10lại
瀬
dòng thác; bãi cạn
OnライKunせ
19 nétBộ 氵 · bộ thủy (nước)
Mẹo nhớDòng nước chảy qua nơi có nhiều tiền bạc tạo nên dòng thác.
Từ ghép thường gặp浅瀬 chỗ nông
瀬戸物 đồ gốm sứ
瀬戸内海 biển Seto
立つ瀬 vị trí
2/10Tỷ
璽
ấn của vua; ngọc tỷ
Onジ
19 nétBộ 玉 · bộ Ngọc
Mẹo nhớViên ngọc (玉) quý giá của vua đặt ở nơi tôn nghiêm (爾) là ngọc tỷ.
Từ ghép thường gặp御璽 ngọc tỷ của hoàng đế
国璽 quốc ấn
神璽 ấn thần, một trong tam chủng thần khí
玉璽 ngọc tỷ
3/10Ổn
穩
Yên ổn; Ôn hòa
OnオンKunおだやか
19 nétBộ 禾 · bộ Hòa
Mẹo nhớLúa (禾) thu hoạch yên ổn trong tay (爪) người già.
Từ ghép thường gặp平穏 Bình ổn, yên bình
穏やか Điềm đạm, ôn hòa
穏健 Ôn hòa, ôn cẩn
不穏 Bất ổn
穏便 Êm thấm, hòa nhã
4/10Bạ
簿
sổ sách; học bạ
Onボ
19 nétBộ 竹 · bộ trúc
Mẹo nhớSổ sách làm bằng Tre Trúc để ghi chép ruộng đất
Từ ghép thường gặp帳簿 sổ ghi chép
名簿 danh sách
家計簿 sổ chi tiêu
簿記 ghi sổ kế toán
5/10sào
繰
kéo sợi; lặp lại; giở trang
OnソウKunくる
19 nétBộ 糸 · bộ mịch
Mẹo nhớSợi chỉ quấn quanh cây sào có chim kêu.
Từ ghép thường gặp繰り返す lặp lại
繰り上げる đẩy sớm lịch
繰り下げる lùi lịch
繰る giở trang
繰越 kết chuyển
6/10La
羅
lụa mỏng; giăng bẫy; liệt kê
Onラ
19 nétBộ 网 · bộ Võng
Mẹo nhớDùng lưới giăng bắt chim duy trì cuộc sống
Từ ghép thường gặp網羅 bao hàm, bao phủ
羅列 liệt kê
羅針盤 la bàn
修羅 chiến trường khốc liệt
7/10Tảo
藻
Tảo biển; Rong biển
OnソウKunも
19 nétBộ 艹 · bộ Thảo
Mẹo nhớCỏ mọc dưới nước phẩm chất cao là tảo.
Từ ghép thường gặp海藻 Tảo biển, rong biển
藻類 Các loại tảo
藻 Rong rêu
珪藻 Tảo silic
8/10Bá
覇
bá chủ; thống trị
Onハ
19 nétBộ 西 · bộ Á
Mẹo nhớTây phương muốn làm bá chủ dưới bóng trăng cách tân
Từ ghép thường gặp覇権 bá quyền
制覇 thống trị
連覇 chiến thắng liên tiếp
覇気 bá khí
9/10Phổ
譜
nhạc phổ; gia phả; danh sách
Onフ
19 nétBộ 言 · bộ Ngôn
Mẹo nhớLời nói phổ biến tạo thành bản nhạc
Từ ghép thường gặp楽譜 nhạc phổ
系譜 gia phả
譜面 bản nhạc
音譜 nốt nhạc
10/10Xúc
蹴
đá; sút
OnシュウKunける
19 nétBộ 足 · bộ Túc
Mẹo nhớChân đá bay cả kinh đô khi tựu chức
Từ ghép thường gặp蹴る đá
蹴球 bóng đá
一蹴 từ chối thẳng thừng
蹴飛ばす đá bay
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.