N1 · HÁN TỰ · BÀI 87

Bài 87

Học 10 chữ (霧 … 鐘). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
Vụ
sương mù
OnKun
19 nétBộ · bộ Vũ
Mẹo nhớTrận mưa mù mịt tạo thành nhiệm vụ sương mù
Từ ghép thường gặp
霧雨きりさめ mưa phùn
濃霧のうむ sương mù dày
朝霧あさぎり sương mù sáng
霧吹ききりふき bình xịt sương
2/10
Vần
vần điệu; âm điệu
On
19 nétBộ · Bộ Âm
Mẹo nhớÂm thanh phát ra tạo nên vần điệu.
Từ ghép thường gặp
韻律いんりつ vần luật
押韻おういん gieo vần
韻文いんぶん văn vần
余韻よいん dư âm
3/10
kình
cá voi
OnKun
19 nétBộ · bộ ngư
Mẹo nhớLoài cá to như kinh đô là cá voi
Từ ghép thường gặp
鯨肉げいにく thịt cá voi
捕鯨ほげい đánh bắt cá voi
鯨波げいは tiếng reo hò dậy sóng
白鯨はくげい cá voi trắng
4/10
lệ
đẹp đẽ; tráng lệ
OnKun
19 nétBộ · bộ lộc
Mẹo nhớCon hươu có cặp sừng đẹp đẽ tráng lệ.
Từ ghép thường gặp
綺麗きれい đẹp, sạch sẽ
華麗かれい tráng lệ, lộng lẫy
麗しいうるわしい diễm lệ
壮麗そうれい hùng vĩ, tráng lệ
5/10
lộc
chân núi
OnKun
19 nétBộ · bộ Lộc
Mẹo nhớCon nai sống trong rừng dưới chân núi.
Từ ghép thường gặp
ふもと chân núi
山麓さんろく chân núi, sườn núi
麓郷ろくごう làng dưới chân núi
渓麓けいろく chân núi cạnh suối
6/10
Huyền
treo; lo lắng; hết sức
OnKun
20 nétBộ · bộ Tâm
Mẹo nhớTreo trái tim lên huyện lỵ lo lắng khôn nguôi
Từ ghép thường gặp
懸命けんめい hết sức, nỗ lực
懸念けねん lo ngại, lo lắng
懸賞けんしょう treo thưởng
懸けるかける treo, đánh cược
7/10
Lan
cột; mục; lan can
On
20 nétBộ · bộ Mộc
Mẹo nhớGỗ dựng làm rào chắn tạo thành lan can
Từ ghép thường gặp
らん cột, mục
欄外らんがい lề sách
空欄くうらん ô trống
投書欄とうしょらん mục thư bạn đọc
8/10
hy
hy sinh; vật hiến tế
OnKun
20 nétBộ · Bộ Ngưu
Mẹo nhớCon trâu hiến tế có sừng dài trang nghiêm.
Từ ghép thường gặp
犧牲ぎせい hy sinh
犧牲者ぎせいしゃ nạn nhân tử nạn
供犧きょうぎ hiến tế
犧打ぎだ cú đánh hy sinh
9/10
tịch
quốc tịch; sổ sách
On
20 nétBộ · bộ Trúc
Mẹo nhớSổ tịch xưa làm bằng tre ghi chép ngày xưa của cày ruộng
Từ ghép thường gặp
国籍こくせき quốc tịch
戸籍こせき hộ tịch
入籍にゅうせき nhập tịch
籍を置くせきをおく có tên trong danh sách
10/10
Chung
Cái chuông lớn
OnKun
20 nétBộ · bộ Kim
Mẹo nhớDùng kim loại (金) đúc thành cái chuông lớn phát ra tiếng.
Từ ghép thường gặp
警鐘けいしょう Chuông cảnh báo
晩鐘ばんしょう Chuông chùa chiều
鐘楼しょうろう Lầu chuông
鐘の音かねのね Tiếng chuông
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%