N3 · HÁN TỰ · BÀI 3漢字
Bài 3
Học 10 chữ (王 … 包). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10Vương
王
vua; vương
Onオウ
4 nétBộ 王 · bộ Vương
Mẹo nhớBa vạch ngang nối lại bởi một vạch dọc là vua
Từ ghép thường gặp王様 vua
王国 vương quốc
王子 hoàng tử
女王 nữ hoàng
王室 hoàng gia
2/10biên
辺
biên giới; vùng lân cận
OnヘンKunあたり
5 nétBộ ⻌ · bộ sước (bước dài)
Mẹo nhớLực SĨ bước ĐI tuần tra ngoài BIÊN giới
Từ ghép thường gặp辺り vùng lân cận
周辺 vùng xung quanh
海辺 bờ biển
この辺 vùng này
底辺 cạnh đáy
3/10Chiêm
占
Bói toán; Chiếm giữ
OnセンKunしめる
5 nétBộ ト · bộ Bốc
Mẹo nhớXem bói (ト) bằng miệng (口)
Từ ghép thường gặp占い Bói toán
占有 Chiếm hữu
占領 Chiếm đóng
独占 Độc chiếm
4/10Lệnh
令
Mệnh lệnh; Pháp lệnh
Onレイ
5 nétBộ 人 · bộ Nhân
Mẹo nhớNgười đội mũ (𠆢) ngồi quỳ (ㄗ) tiếp thu mệnh lệnh.
Từ ghép thường gặp命令 Mệnh lệnh
法令 Pháp lệnh
号令 Hiệu lệnh
指令 Chỉ thị, lệnh
令嬢 Lệnh ái, tiểu thư
5/10Tha
他
Người khác; khác
OnタKunほか
5 nétBộ 人 · bộ Nhân
Mẹo nhớNgười (人) này cũng (也) là người khác (他)
Từ ghép thường gặp他 khác
他人 người khác
その他 cái khác
他国 nước khác
他動詞 tha động từ
6/10Sách
冊
Cuốn; tập sách
Onサツ
5 nétBộ 冂 · bộ Quynh
Mẹo nhớHình các thanh tre đóng thành cuốn sách.
Từ ghép thường gặp冊数 số lượng cuốn sách
一冊 một cuốn
別冊 tập riêng, phụ bản
小冊子 cuốn sách nhỏ
7/10XỬ
処
xử lý; nơi chốn; giải quyết
OnショKunところ、こす、おる
5 nétBộ 几 · bộ Kỷ
Mẹo nhớĐi bộ (夂) tới cái ghế (几) để xử (処) lý công việc.
Từ ghép thường gặp処理 xử lý
処分 giải quyết, vứt bỏ
対処 đối phó, ứng phó
処置 xử trí, biện pháp
8/10San
刊
Ấn bản; Xuất bản
Onカン
5 nétBộ 刀 · bộ Đao
Mẹo nhớDùng dao (刂) khắc chữ lên tấm khiên (干) để in ấn, xuất bản.
Từ ghép thường gặp刊行业 Ngành xuất bản
新刊 Sách mới xuất bản
夕刊 Báo buổi chiều
朝刊 Báo buổi sáng
週刊 Phát hành hàng tuần
9/10Gia
加
Thêm; Gia tăng; Tham gia
OnカKunくわえる、くわわる
5 nétBộ 力 · bộ Lực
Mẹo nhớDùng Lực nói Miệng để gia tăng sức mạnh.
Từ ghép thường gặp追加 thêm vào
参加 tham gia
増加 gia tăng
加工 gia công
加える thêm vào
10/10Bao
包
Gói; Bao bọc
OnホウKunつつむ
5 nétBộ 勹 · bộ Bao
Mẹo nhớBọc (勹) cái thai nhi (巳) lại để bảo vệ
Từ ghép thường gặp包丁 Con dao bếp
包装 Đóng gói, bao bì
小包 Bưu kiện nhỏ
包括 Bao quát
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.