N3 · HÁN TỰ · BÀI 4

Bài 4

Học 10 chữ (叫 … 庁). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
Khiếu
Kêu; Hét; Gọi
OnKun
5 nétBộ · bộ Khẩu
Mẹo nhớCái miệng (口) kêu to số 4 (丩) kéo dài
Từ ghép thường gặp
叫び声さけびごえ Tiếng hét
絶叫ぜっきょう Hét váng lên
叫喚きょうかん Tiếng kêu la
大叫喚だいきょうかん Tiếng kêu gào lớn
2/10
Khả
có thể; chấp nhận
OnKun
5 nétBộ · bộ Khẩu
Mẹo nhớĐinh đóng vào miệng là điều khả thi
Từ ghép thường gặp
可能性かのうせい khả năng
許可きょか cho phép
不可ふか không thể
可愛いかわいい đáng yêu
3/10
Triệu
Triệu tập; Mời; Kính ngữ ăn uống
OnKun
5 nétBộ · bộ Khẩu
Mẹo nhớDùng đao ép mở miệng để triệu tập.
Từ ghép thường gặp
召集しょうしゅう Triệu tập
召喚しょうかん Triệu hồi
召し上がるめしあがる Ăn uống
召すめす Mời, triệu
4/10
Áp
Áp lực; Áp bức
On
5 nétBộ · bộ Thổ
Mẹo nhớDưới sườn núi (厂) có một khối đất (土) đè xuống tạo áp lực.
Từ ghép thường gặp
圧力あつりょく Áp lực
気圧きあつ Áp suất khí quyển
圧勝あっしょう Chiến thắng áp đảo
血圧けつあつ Huyết áp
圧倒的あっとうてき Một cách áp đảo
5/10
Thất
mất; thất bại; sai lầm
OnKun
5 nétBộ · bộ Đại
Mẹo nhớNgười lớn rơi mất một nét là thất lạc
Từ ghép thường gặp
失ううしなう đánh mất
失敗しっぱい thất bại
失礼しつれい thất lễ
失業しつぎょう thất nghiệp
失望しつぼう thất vọng
6/10
Ương
Trung ương; Giữa
On
5 nétBộ · bộ Đại
Mẹo nhớMột người lớn (大) đứng gánh một vật ngay chính giữa cổ.
Từ ghép thường gặp
中央ちゅうおう Trung ương, trung tâm
震央しんおう Tâm chấn
央求おうきゅう Yêu cầu chính
7/10
Bố
Vải; Tuyên bố; Phân bố
OnKun
5 nétBộ · bộ Cân
Mẹo nhớDùng tay (𠂇) cầm mảnh vải (巾) đem đi phân phát.
Từ ghép thường gặp
布団ふとん Nệm, chăn nệm
財布さいふ Ví tiền
分布ぶんぷ Phân bố
毛布もうふ Chăn bông, mền
ぬの Vải
8/10
Bình
Bình thường; Bằng phẳng; Hòa bình
OnKun
5 nétBộ · bộ Can
Mẹo nhớMặt đất bằng phẳng phẳng lặng như cái cân.
Từ ghép thường gặp
平和へいわ Hòa bình
平日へいじつ Ngày thường
平等びょうどう Bình đẳng
平均へいきん Trung bình
9/10
Ấu
nhỏ tuổi; ấu thơ; non nớt
OnKun
5 nétBộ · bộ Yêu
Mẹo nhớĐứa trẻ nhỏ còn yếu ớt cần dùng sức lực để bảo vệ.
Từ ghép thường gặp
幼児ようじ trẻ ấu thơ
幼いおさない non nớt, thơ ấu
幼稚園ようちえん trường mẫu giáo
幼少ようしょう thời thơ ấu
10/10
Sảnh
Cơ quan; Tòa nhà chính phủ
On
5 nétBộ · bộ Nghiễm
Mẹo nhớDưới mái nhà (广) có cái đinh (丁) làm cơ quan
Từ ghép thường gặp
官庁かんちょう Cơ quan chính phủ
県庁けんちょう Ủy ban tỉnh
庁舎ちょうしゃ Tòa nhà văn phòng cơ quan
気象庁きしょうちょう Cục khí tượng
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%