N3 · HÁN TỰ · BÀI 5

Bài 5

Học 10 chữ (必 … 甘). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
Tất
Nhất định; Cần thiết
OnKun
5 nétBộ · bộ Tâm
Mẹo nhớTrái tim bị một nhát chém xuyên qua, nhất định phải đau.
Từ ghép thường gặp
必ずかならず nhất định
必要ひつよう cần thiết
必死ひっし quyết tâm, liều mạng
必修ひっしゅう bắt buộc học
必然ひつぜん tất nhiên
2/10
Đả
Đánh; gõ; đập
OnKun
5 nétBộ · bộ Thủ
Mẹo nhớDùng tay (手) đóng đinh (丁) gọi là Đả (打)
Từ ghép thường gặp
打つうつ đánh gõ
打ち合わせうちあわせ thảo luận
打楽器だがっき nhạc cụ gõ
打者だしゃ cầu thủ đánh bóng
打破だは đánh bại
3/10
Cựu
Cũ; Cựu thời
On
5 nétBộ · bộ Nhật
Mẹo nhớNgày xưa (日) có một cây gậy thẳng đứng như quá khứ đã qua.
Từ ghép thường gặp
旧館きゅうかん Tòa nhà cũ
旧正月きゅうしょうがつ Tết âm lịch
旧友きゅうゆう Bạn cũ
復旧ふっきゅう Khôi phục
4/10
MẠT
ngọn; cuối; hết
OnKun
5 nétBộ · bộ Mộc
Mẹo nhớCây (木) có cành trên dài hơn cành dưới là phần ngọn, phần cuối (末).
Từ ghép thường gặp
週末しゅうまつ cuối tuần
年末ねんまつ cuối năm
月末げつまつ cuối tháng
結末けつまつ kết cục
5/10
VỊ
chưa; chưa đến; chi Mùi
OnKun
5 nétBộ · bộ Mộc
Mẹo nhớCây (木) có cành trên ngắn cành dưới dài nghĩa là chưa (未) trưởng thành.
Từ ghép thường gặp
未来みらい tương lai
未満みまん chưa đầy, dưới mức
未知みち chưa biết, vô danh
未成年みせいねん vị thành niên
6/10
Dân
người dân; dân tộc
OnKun
5 nétBộ · bộ Thị
Mẹo nhớCây đinh đâm vào mắt nô lệ để làm dân thường
Từ ghép thường gặp
住民じゅう cư dân
民主みんしゅ dân chủ
国民こくみん quốc dân
民族みんぞく dân tộc
7/10
Băng
Băng; đá
OnKun
5 nétBộ · bộ Thủy
Mẹo nhớNước thêm một chấm đông thành đá.
Từ ghép thường gặp
こおり đá, băng
氷山ひょうざん núi băng
氷河ひょうが sông băng
かき氷かきごおり đá bào
結氷けっぴょう đóng băng
8/10
Huống
Tình huống; Tình hình; Hống chi
On
5 nétBộ · bộ Thủy
Mẹo nhớNước (氵) chảy qua miệng anh trai (兄) báo hiệu tình huống (況) nguy kịch.
Từ ghép thường gặp
状況じょうきょう Tình huống, tình hình
不況ふきょう Khủng hoảng kinh tế
近況きんきょう Tình hình gần đây
実況じっきょう Tình hình thực tế
好況こうきょう Kinh tế phồn vinh
9/10
PHẠM
phạm tội; vi phạm; xúc phạm
OnKun
5 nétBộ · bộ Khuyển
Mẹo nhớCon chó (犭) cuộn tròn (卩) lại khi phạm (犯) tội.
Từ ghép thường gặp
犯人はんにん phạm nhân, thủ phạm
犯罪はんざい phạm tội
犯すおかす vi phạm, phạm phải
防犯ぼうはん phòng chống tội phạm
10/10
Cam
ngọt; nuông chiều
OnKun
5 nétBộ · bộ Cam
Mẹo nhớNgậm một vật có vị ngọt ở trong miệng.
Từ ghép thường gặp
甘いあまい ngọt, nuông chiều
甘やかすあまやかす nuông chiều
甘味料かんみりょう chất tạo ngọt
甘口あまくち vị ngọt, khéo nói
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%