N3 · HÁN TỰ · BÀI 7

Bài 7

Học 10 chữ (全 … 因). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
Toàn
Toàn bộ; Hoàn toàn
OnKun
6 nétBộ · bộ Nhân
Mẹo nhớVua (王) cai trị toàn bộ Con người (人).
Từ ghép thường gặp
全部ぜんぶ Toàn bộ
全然ぜんぜん Hoàn toàn không
全国ぜんこく Toàn quốc
安全あんぜん An toàn
2/10
Truyền
truyền đạt; truyền bá; tiểu sử
OnKun
6 nétBộ · bộ Nhân
Mẹo nhớCon người truyền nhau thông tin qua đám mây.
Từ ghép thường gặp
伝えるつたえる truyền đạt, nhắn lại
伝統んとう truyền thống
伝言でんごん tin nhắn, lời nhắn
手伝うてつだう giúp đỡ
伝記でんき truyền ký, tiểu sử
3/10
Quang
Ánh sáng; Hào quang; Tỏa sáng
OnKun
6 nétBộ · bộ Nhi
Mẹo nhớMột người đứng dang chân đội lửa tỏa ra ánh sáng.
Từ ghép thường gặp
ひかり ánh sáng
光るひかる tỏa sáng
観光かんこう tham quan, du lịch
日光にっこう ánh sáng mặt trời
電光でんこう ánh chớp, điện quang
4/10
Triệu
Điềm báo; nghìn tỷ
OnKun
6 nétBộ · bộ Nhi
Mẹo nhớMai rùa nứt ra điềm báo trị giá hàng triệu.
Từ ghép thường gặp
兆しきざし điềm báo, dấu hiệu
一兆いっちょう một nghìn tỷ
前兆ぜんちょう triệu chứng, điềm báo trước
兆候ちょうこう triệu chứng, dấu hiệu
吉兆きっちょう điềm lành
5/10
Tái
lại; lần nữa
OnKun
6 nétBộ · bộ Quynh
Mẹo nhớMột 一 mình lại 再 làm việc trong khung 冂
Từ ghép thường gặp
再生さいせい tái sinh, phát lại
再利用さいりよう tái sử dụng
再来週さらいしゅう tuần sau nữa
再確認さいかくにん xác nhận lại
6/10
liệt
hàng lối; xếp hàng; liệt kê
On
6 nétBộ · bộ đao
Mẹo nhớDùng dao (刂) xếp các mảnh xương (歹) thành hàng lối.
Từ ghép thường gặp
列車れっしゃ tàu hỏa
行列ぎょうれつ hàng người, xếp hàng
れつ hàng, lối
列島れっとう quần đảo
7/10
Ấn
Con dấu; Ký hiệu; Ấn tượng
OnKun
6 nétBộ · bộ Tiết
Mẹo nhớDùng tay đè người quỳ (卩) xuống để đóng con dấu.
Từ ghép thường gặp
印刷いんさつ In ấn
印象いんしょう Ấn tượng
印鑑いんかん Con dấu cá nhân
目印めじるし Dấu mốc, dấu hiệu nhận biết
矢印やじるし Mũi tên chỉ hướng
8/10
Các
Các; Mỗi
OnKun
6 nétBộ · bộ Khẩu
Mẹo nhớMỗi người đi (夂) dùng miệng (口) nói các ý kiến khác nhau.
Từ ghép thường gặp
各自かくじ Mỗi người
各地かくち Các nơi
各国かっこく Các nước
各駅停車かくえきていしゃ Tàu đỗ mỗi ga
各々おのおの Mỗi, từng
9/10
Hướng
Hướng về; Đối diện
OnKun
6 nétBộ · bộ Khẩu
Mẹo nhớĐội mũ đi vào nhà để nói (口) rõ phương hướng.
Từ ghép thường gặp
向かうむかう Hướng về phía
方向ほうこう Phương hướng
向こうむこう Phía bên kia
向上こうじょう Hướng lên, nâng cao
10/10
nhân
nguyên nhân; lý do
OnKun
6 nétBộ · bộ vi
Mẹo nhớNgười (大) nằm trong bốn bức tường (囗) tìm nguyên nhân.
Từ ghép thường gặp
原因げんいん nguyên nhân
因果いんが nhân quả
要因よういん yếu tố, nguyên nhân chính
因縁いんねん nhân duyên, mối thâm thù
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%