N3 · HÁN TỰ · BÀI 8

Bài 8

Học 10 chữ (団 … 扱). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
Đoàn
đoàn thể; nhóm
On
6 nétBộ · bộ Vi
Mẹo nhớVây quanh 囗 một chuyên gia 才 tạo thành đoàn thể
Từ ghép thường gặp
団体だんたい đoàn thể
布団ふとん chăn nệm
団地だんち khu chung cư
集団しゅうだん tập đoàn, nhóm
2/10
Tại
tồn tại; ở tại
OnKun
6 nétBộ · bộ Thổ
Mẹo nhớTài năng đang tồn tại trên mặt đất.
Từ ghép thường gặp
存在そん tồn tại
在学ざいがく đang học tại trường
現在げんざい hiện tại
在宅ざいたく ở nhà
滞在たい tạm trú
3/10
Tồn
Tồn tại; Còn lại; Sống sót
On
6 nétBộ · bộ Tử
Mẹo nhớĐứa trẻ dưới mái nhà được tồn tại bảo vệ.
Từ ghép thường gặp
存在そんざい tồn tại
保存ほぞん bảo tồn, lưu trữ
生存せいぞん sinh tồn
ご存じごぞんじ biết (kính ngữ)
依存いぞん phụ thuộc
4/10
TRẠCH
nhà ở; nơi cư trú
On
6 nétBộ · bộ Miên
Mẹo nhớDưới mái nhà (宀) có cái cây lật ngược (乇) làm dấu hiệu nhà ở.
Từ ghép thường gặp
自宅じたく nhà mình
帰宅きたく về nhà
住宅じゅうたく nhà ở, nhà cửa
お宅おたく nhà ngài, otaku
宅配たくはい giao hàng tận nhà
5/10
Thủ
Giữ; Bảo vệ; Tuân thủ
OnKun
6 nétBộ · bộ Miên
Mẹo nhớỞ trong nhà canh giữ từng tấc đất.
Từ ghép thường gặp
守るまもる bảo vệ
留守るす vắng nhà
保守ほしゅ bảo trì
お守りおまもり bùa hộ mệnh
守衛しゅえい bảo vệ, vệ sĩ
6/10
Châu
Châu lục; Tỉnh; Bang
OnKun
6 nétBộ · bộ Xuyên
Mẹo nhớDòng sông (川) chia đất thành các châu lục.
Từ ghép thường gặp
九州きゅうしゅう Vùng Kyushu
本州ほんしゅう Đảo Honshu
しゅう Bang, châu
州知事しゅうちじ Thống đốc bang
満州まんしゅう Mãn Châu
7/10
Cộng
Cùng nhau; công cộng; chung
OnKun
6 nétBộ · bộ Củng
Mẹo nhớHai tay (廾) bưng đồ cúng tế cùng nhau (共)
Từ ghép thường gặp
共にともに cùng nhau
共通きょうつう điểm chung
共同きょうどう công đồng
共和国きょうわこく nước cộng hòa
共感きょうかん đồng cảm
8/10
Đương
trúng; đúng; đương thời
OnKun
6 nétBộ · bộ Kê
Mẹo nhớĐầu lợn quay lên trên đống lửa trúng đích
Từ ghép thường gặp
本当ほんとう sự thật
当たるあたる trúng đích
弁当べんとう cơm hộp
当時とうじ đương thời
適当てきとう thích hợp
9/10
Thành
Thành công; Trở thành
OnKun
6 nétBộ · bộ Qua
Mẹo nhớCầm binh khí (戈) đi vạn dặm để thành công.
Từ ghép thường gặp
成功せいこう Thành công
成長せいちょう Trưởng thành
完成かんせい Hoàn thành
賛成さんせい Tán thành
10/10
TRÁP
đối xử; xử lý
OnKun
6 nétBộ · bộ Thủ
Mẹo nhớDùng tay xử lý việc thu nạp.
Từ ghép thường gặp
扱うあつかう đối xử, xử lý
取り扱うとりあつかう thao tác, xử lý
扱いあつかい sự đối xử
客扱いきゃくあつかい đối đãi khách
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%