N3 · HÁN TỰ · BÀI 9

Bài 9

Học 10 chữ (次 … 衣). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
Thứ
Tiếp theo; Thứ tự
OnKun
6 nétBộ · bộ Khiếm
Mẹo nhớBăng (冫) tan thì việc thiếu thốn (欠) tiếp theo sẽ xảy ra.
Từ ghép thường gặp
つぎ Tiếp theo
次第しだい Tùy thuộc, ngay sau khi
目次もくじ Mục lục
次回じかい Lần tới
2/10
ô
bẩn; ô uế; làm bẩn
OnKun
6 nétBộ · bộ thủy
Mẹo nhớNước (氵) đọng lại ở chỗ lõm sẽ trở nên Ô uế, bẩn thỉu.
Từ ghép thường gặp
汚いきたない bẩn
汚れるよごれる bị bẩn
汚染おせん ô nhiễm
汚名 tiếng xấu, ô danh
3/10
Hôi
Tro; Màu xám
OnKun
6 nétBộ · bộ Hỏa
Mẹo nhớDưới vách đá đống lửa đã tắt thành tro.
Từ ghép thường gặp
灰色はいいろ Màu xám
灰皿はいざら Gạt tàn
石灰せっかい Vôi
火山灰かざんばい Tro núi lửa
4/10
Mịch
Sợi chỉ; tơ
OnKun
6 nétBộ · bộ Mịch
Mẹo nhớHình ảnh cuộn chỉ nhỏ có sợi tơ rủ xuống.
Từ ghép thường gặp
いと sợi chỉ
毛糸けいと len, sợi len
糸口いとぐち đầu mối, manh mối
抜糸ばっし cắt chỉ vết thương
絹糸きぬいと chỉ tơ tằm
5/10
dương
con cừu; con dê
OnKun
6 nétBộ · Bộ Dương
Mẹo nhớHình dáng con cừu có sừng và chân.
Từ ghép thường gặp
羊毛ようもう lông cừu
羊肉ようにく thịt cừu
子羊こひつじ cừu non
牧羊ぼくよう chăn cừu
6/10
Lông vũ; Đôi cánh; Đếm loài chim
OnKun
6 nétBộ · bộ Vũ
Mẹo nhớHình vẽ hai chiếc lông chim xếp cạnh nhau tạo thành đôi cánh.
Từ ghép thường gặp
はね Lông vũ, cánh
一羽いちわ Một con (chim/thỏ)
羽毛うもう Lông vũ
羽ばたくはばたく Vỗ cánh
白羽の矢しらはのや Sự lựa chọn trúng đích
7/10
Lão
già; người già
OnKun
6 nétBộ · bộ Lão
Mẹo nhớNgười già chống gậy đi trên đất
Từ ghép thường gặp
老人ろうじん người già
老いるおいる già đi
老後ろうご tuổi già
高齢こうれい cao tuổi
老けるふける già đi, trông già
8/10
trùng
côn trùng; sâu bọ
OnKun
6 nétBộ · bộ Trùng
Mẹo nhớHình vẽ con sâu côn trùng
Từ ghép thường gặp
昆虫こんちゅう côn trùng
害虫がいちゅう côn trùng có hại
虫歯むしば răng sâu
泣き虫なきむし người hay khóc nhè
9/10
Huyết
máu
OnKun
6 nétBộ · bộ Huyết
Mẹo nhớGiọt máu rơi trên cái đĩa 皿
Từ ghép thường gặp
血液けつえき máu
血管けっかん mạch máu
出血しゅっけつ chảy máu
貧血ひんけつ thiếu máu
10/10
Y
Áo; Trang phục; Vỏ bọc ngoài
OnKun
6 nétBộ · bộ Y
Mẹo nhớHình dáng chiếc áo khoác ngoài thời cổ đại.
Từ ghép thường gặp
衣服いふく Y phục, quần áo
衣食住いしょくじゅう Ăn mặc ở
浴衣ゆかた Áo Kimono mùa hè
衣類いるい Quần áo (loại)
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%