N3 · HÁN TỰ · BÀI 11

Bài 11

Học 10 chữ (労 … 寿). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
LAO
lao động; mệt mỏi; lao lực
OnKun
7 nétBộ · bộ Lực
Mẹo nhớĐội mũ trùm đầu (冖) dùng sức Lực (力) làm việc mệt mỏi lao (労) động.
Từ ghép thường gặp
労働ろうどう lao động
苦労くろう gian khổ, khó khăn
疲労ひろう mệt mỏi
労力ろうりょく công sức
2/10
Trợ
Giúp đỡ; Trợ giúp; Cứu
OnKun
7 nétBộ · bộ Lực
Mẹo nhớThả tay dùng sức lực để trợ giúp.
Từ ghép thường gặp
助手じょしゅ trợ thủ, phụ tá
助言じょげん lời khuyên
救助きゅうじょ cứu trợ
助けるたすける giúp đỡ
助かるたすかる được cứu, may mắn
3/10
hiệu
hiệu quả; tác dụng
OnKun
7 nétBộ · bộ lực (sức mạnh)
Mẹo nhớDùng SỨC LỰC (lực) để giao LƯU tạo HIỆU quả
Từ ghép thường gặp
効くきく có tác dụng, hiệu quả
効果こうか hiệu quả
有効ゆうこう hữu hiệu, có hiệu lực
無効むこう vô hiệu
効率こうりつ hiệu suất
4/10
Hàm
Bao gồm; Chứa đựng; Ngậm
OnKun
7 nétBộ · bộ Khẩu
Mẹo nhớBây giờ (今) trong miệng (口) đang hàm (含) chứa miếng ăn.
Từ ghép thường gặp
含むふくむ Bao gồm, chứa
含めるふくめる Tính cả vào
含有がんゆう Chứa đựng bên trong
含意がんい Hàm ý
含みふくみ Ý nghĩa ẩn kín
5/10
Phủ
phủ định; chối bỏ
OnKun
7 nétBộ · bộ Khẩu
Mẹo nhớMở miệng nói không tức là phủ định.
Từ ghép thường gặp
否定ひてい phủ định
否決ひけつ bác bỏ
拒否きょひ từ chối
賛否さんぴ tán thành phản đối
6/10
Xuy
thổi
OnKun
7 nétBộ · bộ Khẩu
Mẹo nhớHá miệng ra thiếu chút nữa là thổi bay mọi thứ.
Từ ghép thường gặp
吹くふく thổi
吹雪ふぶき bão tuyết
吹き替えふきかえ lồng tiếng
息吹いぶき hơi thở
7/10
vi
bao quanh; vây quanh
OnKun
7 nétBộ · bộ vi (vây quanh)
Mẹo nhớBao VI quanh cái GIẾNG (tỉnh) bằng tường THÀNH
Từ ghép thường gặp
囲むかこむ bao quanh
周囲しゅうい chu vi, xung quanh
範囲はんい phạm vi
雰囲気ふんいき bầu không khí
囲いかこい hàng rào, tường vây
8/10
quân
bình quân; đều nhau
On
7 nétBộ · bộ Thổ
Mẹo nhớĐất được chia đều bằng nhau
Từ ghép thường gặp
平均へいきん bình quân
均一きんいつ đồng nhất, đồng giá
均衡きんこう cân bằng
均整きんせい cân đối
9/10
hoàn
hoàn thành; hoàn toàn
On
7 nétBộ · bộ miên
Mẹo nhớDưới mái nhà (宀) mọi thứ đã nguyên vẹn (元) là hoàn thành.
Từ ghép thường gặp
完成かんせい hoàn thành
完全かんぜん hoàn toàn
完了かんりょう kết thúc, xong xuôi
完璧かんぺき hoàn hảo
10/10
寿
thọ
tuổi thọ; sống lâu; chúc mừng
OnKun
7 nétBộ · bộ thốn
Mẹo nhớBa (三) người đo chiều dài bằng thốn (寸) để cầu sống Thọ.
Từ ghép thường gặp
寿司すし món sushi
寿命じゅみょう tuổi thọ
長寿ちょうじゅ trường thọ
寿ことぶき sự trường thọ, lời chúc mừng
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%