N3 · HÁN TỰ · BÀI 13漢字
Bài 13
Học 10 chữ (技 … 芸). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10Kỹ
技
Kỹ thuật; Tài nghệ; Kỹ năng
OnギKunわざ
7 nétBộ 扌 · bộ Thủ
Mẹo nhớDưới bàn tay (扌) nâng đỡ (支) tạo nên kỹ nghệ.
Từ ghép thường gặp技術 Kỹ thuật
競技 Thi đấu
演技 Diễn xuất
特技 Sở trường
技 Kỹ nghệ
2/10Cải
改
cải cách; sửa đổi
OnカイKunあらためる
7 nétBộ 攵 · bộ Phộc
Mẹo nhớTự mình 己 đánh 攵 bản thân để cải cách sửa đổi
Từ ghép thường gặp改革 cải cách
改札 soát vé
改善 cải thiện
改造 cải tạo
3/10Canh, Cánh
更
thay đổi; hơn nữa; ban đêm
OnコウKunさらに
7 nétBộ 曰 · bộ Viết
Mẹo nhớBan đêm cầm đuốc đi canh phòng thay đổi ca trực.
Từ ghép thường gặp更に hơn nữa
更新 cập nhật
変更 thay đổi
夜更かし thức khuya
4/10Thúc
束
buộc; bó; quản thúc
OnソクKunたば
7 nétBộ 木 · bộ Mộc
Mẹo nhớBó một cái cây bằng một vòng dây ở giữa.
Từ ghép thường gặp束ねる buộc thành bó
約束 lời hứa
花束 bó hoa
結束 đoàn kết
5/10Tài
材
Vật liệu; Tài liệu; Tài năng
Onザイ
7 nétBộ 木 · bộ Mộc
Mẹo nhớKhả năng tài giỏi (才) chế biến gỗ (木) làm nguyên vật liệu.
Từ ghép thường gặp材料 Nguyên liệu
木材 Gỗ
人材 Nhân tài
教材 Tài liệu giảng dạy
題材 Đề tài
6/10Cầu
求
yêu cầu; tìm kiếm; mong cầu
OnキュウKunもとめる
7 nétBộ 水 · bộ Thủy
Mẹo nhớCầu xin một giọt nước (Thủy) mát lành rơi xuống.
Từ ghép thường gặp求める yêu cầu, tìm kiếm
要求 yêu cầu, đòi hỏi
求人 tuyển dụng, tìm người
求職 tìm việc làm
追求 mưu cầu, theo đuổi
7/10Quyết
決
Quyết định; Quyết tâm
OnケツKunき
7 nétBộ 氵 · bộ Thủy
Mẹo nhớQuyết định mở đường cho dòng nước (氵) chảy qua khe hở.
Từ ghép thường gặp決める Quyết định
決して Tuyệt đối không
決定 Quyết định
解決 Giải quyết
8/10Trạng
状
Trạng thái; hình dáng; thư từ
Onジョウ
7 nétBộ 爿 · bộ Tường
Mẹo nhớTrạng (状) thái của con chó (犬) bên chiếc giường gỗ (爿)
Từ ghép thường gặp状態 trạng thái
状況 tình hình
症状 triệu chứng
招待状 thư mời
礼状 thư cảm ơn
9/10Lương
良
tốt; lành; lương thiện
OnリョウKunよい
7 nétBộ 艮 · bộ Cấn
Mẹo nhớNgười lương thiện luôn tốt
Từ ghép thường gặp良い tốt
良心 lương tâm
良好 tốt đẹp
改良 cải tiến
最良 tốt nhất
10/10Nghệ
芸
Nghệ thuật; Tài nghệ
Onゲイ
7 nétBộ 艹 · bộ Thảo
Mẹo nhớTrồng cỏ (艹) hoa Vân (云) cần có nghệ thuật.
Từ ghép thường gặp芸術 Nghệ thuật
芸能 Nghệ thuật giải trí
文芸 Văn nghệ
工芸 Thủ công mỹ nghệ
芸者 Geisha
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.