N3 · HÁN TỰ · BÀI 14漢字
Bài 14
Học 10 chữ (初 … 河). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10Sơ
初
đầu tiên; bắt đầu; sơ bộ
OnショKunはじめ
7 nétBộ 衤 · bộ Y
Mẹo nhớLần đầu tiên may áo phải dùng dao cắt vải.
Từ ghép thường gặp初めて lần đầu tiên
最初 đầu tiên
初級 sơ cấp
初恋 mối tình đầu
初詣 đi chùa đầu năm
2/10Gác
角
Góc; Góc cạnh; Sừng
OnカクKunかど
7 nétBộ 角 · bộ Giác
Mẹo nhớHình vẽ cái sừng thú có các đường khía góc cạnh.
Từ ghép thường gặp角度 Góc độ
四角 Hình vuông
角 Góc đường
角 Sừng thú
三角 Tam giác
3/10Cốc
谷
thung lũng
OnコクKunたに
7 nétBộ 谷 · bộ Cốc
Mẹo nhớNước từ tám 八 hướng chảy vào miệng 口 thung lũng
Từ ghép thường gặp谷間 khe núi
渓谷 khe suối, thung lũng
渋谷 Shibuya
谷口 cửa thung lũng
4/10Đậu
豆
hạt đậu; nhỏ bé
Onトウ、ズKunまめ
7 nétBộ 豆 · bộ Đậu
Mẹo nhớHình ảnh cái đỉnh đựng thức ăn làm từ hạt đậu
Từ ghép thường gặp豆 hạt đậu
大豆 đậu nành
豆腐 đậu phụ
小豆 đậu đỏ
豆知識 kiến thức vụn vặt
5/10Thân
身
Thân thể; Bản thân
OnシンKunみ
7 nétBộ 身 · Bộ Thân
Mẹo nhớHình ảnh một người mang bầu, thể hiện thân thể.
Từ ghép thường gặp身体 Thân thể
自身 Tự thân
出身 Xuất thân
身分 Thân phận
中身 Bên trong
6/10Lý
里
Làng quê; Dặm (đơn vị đo)
OnリKunさと
7 nétBộ 里 · bộ Lý
Mẹo nhớTrên đất ruộng (田) có đất đai (土) tạo thành làng quê.
Từ ghép thường gặp故郷 Quê hương
一里 Một dặm
里帰り Về quê vợ, về quê nhà
人里 Nơi có dân cư ở
里親 Cha mẹ nuôi
7/10Phản
阪
Cái dốc; Bờ đê
OnハンKunさか
7 nétBộ 阜 · bộ Phụ
Mẹo nhớVùng đất (⻖) phản (反) lại tạo thành cái dốc.
Từ ghép thường gặp大阪 Thành phố Osaka
阪神 Vùng Hanshin (Osaka-Kobe)
京阪 Vùng Kyoto-Osaka
8/10Mạch
麦
Lúa mạch; lúa mì
OnバクKunむぎ
7 nétBộ 麦 · bộ Mạch
Mẹo nhớHình ảnh cây lúa mì đâm rễ dưới đất.
Từ ghép thường gặp麦 lúa mì, lúa mạch
小麦 lúa mì
大麦 lúa mạch
麦茶 trà lúa mạch
生麦 lúa mạch sống
9/10đảm
担
gánh vác; đảm nhận
OnタンKunかつぐ
8 nétBộ ⺘ · bộ thủ (tay)
Mẹo nhớDùng TAY (thủ) gánh vác ngày ĐẰNG ĐẴNG khổ cực
Từ ghép thường gặp担当 đảm nhận, phụ trách
担ぐ vác trên vai
担う gánh vác (trách nhiệm)
担任 chủ nhiệm
負担 gánh nặng, gánh vác
10/10hà
河
sông lớn
OnカKunかわ
8 nétBộ ⺡ · bộ thủy (nước)
Mẹo nhớDòng NƯỚC (thủy) có KHẢ năng tạo thành sông HÀ lớn
Từ ghép thường gặp河 sông dòng lớn
河川 sông ngòi
運河 kênh đào
銀河 ngân hà
天の川 dải ngân hà
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.