N3 · HÁN TỰ · BÀI 15

Bài 15

Học 10 chữ (述 … 刺). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
Thuật
Bày tỏ; Thuật lại; Nói ra
OnKun
8 nétBộ · bộ Sước
Mẹo nhớVừa đi đường (辶) vừa thuật (述) lại cách làm nghệ thuật (朮).
Từ ghép thường gặp
述べるのべる Bày tỏ, tuyên bố
記述きじゅつ Mô tả, ghi chép
述語じゅつご Vị ngữ
口述こうじゅつ Truyền miệng, khẩu thuật
前述ぜんじゅつ Đã nói ở trên
2/10
Tham
Tham gia; Tham chiếu; Đi, đến
OnKun
8 nétBộ · bộ Khứ
Mẹo nhớBa người cùng đi tham gia đại hội.
Từ ghép thường gặp
参加さんか tham gia
参考さんこう tham khảo
参るまいる đi, đến (khiêm nhường)
持参じさん mang theo
参集さんしゅう tập hợp lại
3/10
tịnh
xếp hàng; bình thường
OnKun
8 nétBộ · bộ nhất (một)
Mẹo nhớHai người đứng TỊNH hàng TRÊN một mặt đất
Từ ghép thường gặp
並ぶならぶ xếp hàng
並べるならべる bày ra, sắp xếp
並みなみ bình thường, phổ thông
並行へいこう song song
人並みひとなみ như người thường
4/10
Nhũ
Sữa; Vú
OnKun
8 nétBộ · bộ Ất
Mẹo nhớDùng móng tay (爪) bế chim non (子) bú sữa
Từ ghép thường gặp
牛乳ぎゅうにゅう Sữa bò
乳児にゅうじ Trẻ nhũ nhi
哺乳類ほにゅうるい Động vật có vú
母乳ぼにゅう Sữa mẹ
5/10
Cung
Cung cấp; đồ cúng; đứa trẻ
OnKun
8 nétBộ · bộ Nhân
Mẹo nhớNgười (人) cùng nhau (共) đem đồ đi Cung (供) tiến
Từ ghép thường gặp
子供こども trẻ em
提供ていきょう cung cấp
供えるそなえる cúng dâng lên
試供品しきょうひん hàng dùng thử
自供じきょう tự thú
6/10
Lệ
ví dụ; tiền lệ; thông lệ
OnKun
8 nétBộ · bộ Nhân
Mẹo nhớCon người (Nhân) xếp hàng theo hàng lối (Liệt) tạo thành điều LỆ.
Từ ghép thường gặp
例えばたとえば ví dụ
例外れいがい ngoại lệ
例文れいぶん câu ví dụ
例年れいねん hằng năm, thông lệ mỗi năm
実例じつれい ví dụ thực tế
7/10
CỤ
công cụ; dụng cụ; đầy đủ
OnKun
8 nétBộ · bộ Bát
Mẹo nhớDùng mắt (目) xem xét công cụ đặt trên hai chân (八).
Từ ghép thường gặp
道具どうぐ dụng cụ
家具かぐ nội thất
具合ぐあい trạng thái, tình trạng
具体ぐたい cụ thể
8/10
Điển
sách cổ; điển tích; nghi lễ
On
8 nétBộ · bộ Bát
Mẹo nhớSách đặt trên kệ là sách kinh điển.
Từ ghép thường gặp
辞典じてん từ điển
典型てんけい điển hình
古典こてん cổ điển
儀典ぎてん nghi lễ
9/10
KHẮC
thời gian; khắc họa; thái nhỏ
OnKun
8 nétBộ · bộ Đao
Mẹo nhớDùng con dao (刂) để khắc hình lên con lợn (亥).
Từ ghép thường gặp
刻むきざむ điêu khắc, thái nhỏ
時刻じこく thời gian, thời khắc
遅刻ちこく đến muộn
深刻しんこく nghiêm trọng
彫刻ちょうこく điêu khắc
10/10
Thích
Đâm, chọc; Gai; Kích thích
OnKun
8 nétBộ · bộ Đao
Mẹo nhớDùng dao (刂) đâm vào cái cây có gai (朿) để thích (刺) kích.
Từ ghép thường gặp
刺身さしみ Món cá sống Sashimi
刺すさす Đâm, chích
刺激しげき Kích thích
名刺めいし Danh thiếp
風刺ふうし Châm biếm
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%