N3 · HÁN TỰ · BÀI 16漢字
Bài 16
Học 10 chữ (到 … 妻). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10Đáo
到
Đến nơi; Đạt đến
OnトウKunいたる
8 nétBộ 刂 · bộ Đao
Mẹo nhớĐến vùng đất (至) bằng con dao (刂).
Từ ghép thường gặp到着 Đến nơi
到達 Đạt đến
到頭 Cuối cùng
殺到 Dồn dập
2/10Hiệp
協
Hiệp lực; Hợp tác
Onキョウ
8 nétBộ 十 · bộ Thập
Mẹo nhớMười (十) người cùng bỏ sức lực (力) ra để hiệp lực.
Từ ghép thường gặp協力 Hợp tác
協会 Hiệp hội
妥協 Thỏa hiệp
協同 Hiệp đồng
協定 Hiệp định
3/10tốt
卒
tốt nghiệp; binh lính; đột ngột
Onソツ
8 nétBộ 十 · bộ thập
Mẹo nhớMười (十) người lính (卒) đội mũ chỉnh tề đi Tốt nghiệp.
Từ ghép thường gặp卒業 tốt nghiệp
新卒 vừa tốt nghiệp
卒論 luận văn tốt nghiệp
卒倒 ngất xỉu
4/10Thụ
受
nhận; chịu đựng; thi đỗ
OnジュKunうける
8 nétBộ 又 · bộ Hựu
Mẹo nhớDùng tay để nhận đồ từ trên xuống.
Từ ghép thường gặp受付 quầy lễ tân
受験 dự thi
受ける nhận
受取 biên nhận
拝受 nhận kính cẩn
5/10Chu
周
Chu vi; Xung quanh; Chu đáo
OnシュウKunまわり
8 nétBộ 口 · bộ Khẩu
Mẹo nhớDùng miệng (口) nói vòng quanh ruộng đất (用).
Từ ghép thường gặp周囲 Chu vi, xung quanh
周り Xung quanh
一周 Một vòng
周辺 Vùng xung quanh
周期 Chu kỳ
6/10Hòa
和
Hòa bình; Hòa hợp; Nhật Bản
OnワKunなご
8 nétBộ 口 · bộ Khẩu
Mẹo nhớCây lúa (禾) cho vào miệng (口) thì ai cũng hòa nhã.
Từ ghép thường gặp平和 Hòa bình
和食 Món ăn Nhật
調和 Hòa hợp
和やか Hòa nhã, ôn hòa
7/10Hô
呼
Gọi; hô hấp; gọi tên
OnコKunよぶ
8 nétBộ 口 · bộ Khẩu
Mẹo nhớDùng miệng (口) để Hô (呼) to gọi người cầm tay
Từ ghép thường gặp呼ぶ gọi
呼吸 hô hấp
呼び出す gọi ra
点呼 điểm danh
連呼 gọi liên tục
8/10Mệnh
命
Tính mạng; Mệnh lệnh; Tuổi thọ
Onメイ、ミョウKunいのち
8 nétBộ 口 · bộ Khẩu
Mẹo nhớNgười đội nón ra lệnh bằng miệng quyết định sinh mệnh.
Từ ghép thường gặp生命 sinh mệnh
命令 mệnh lệnh
一生懸命 cố gắng hết sức
運命 vận mệnh
命 sinh mạng
9/10Cố
固
Cố định; Chắc chắn; Cứng
OnコKunかたまる、かためる、かたい
8 nétBộ 囗 · bộ Vi
Mẹo nhớBao vây (囗) những thứ cũ kỹ (古) để giữ cố định.
Từ ghép thường gặp固い Cứng, vững chắc
固定 Cố định
固まる Cứng lại, đông lại
頑固 Ngoan cố, bảo thủ
固有 Vốn có, cố hữu
10/10Thê
妻
vợ
OnサイKunつま
8 nétBộ 女 · bộ Nữ
Mẹo nhớNgười phụ nữ (Nữ) búi tóc cài trâm làm THÊ (vợ).
Từ ghép thường gặp妻 vợ mình
夫妻 vợ chồng
愛妻 vợ yêu
人妻 vợ người ta
一妻 một vợ
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.