N3 · HÁN TỰ · BÀI 17漢字
Bài 17
Học 10 chữ (委 … 底). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10Ủy
委
Ủy thác; Giao phó
OnイKunゆだねる
8 nétBộ 女 · bộ Nữ
Mẹo nhớGiao lúa gạo (禾) cho người phụ nữ (女) ủy thác quản lý.
Từ ghép thường gặp委員会 Ủy ban
委託 Ủy thác
委員 Ủy viên
委ねる Giao phó, ủy thác
委任 Ủy nhiệm
2/10quý
季
mùa; niên kỷ
Onキ
8 nétBộ 子 · bộ tử
Mẹo nhớLúa (禾) non đến mùa sinh con đẻ cái (子) là sang Quý mới.
Từ ghép thường gặp季節 mùa
四季 bốn mùa
冬季 mùa đông
乾季 mùa khô
3/10Bảo
宝
bảo vật; báu vật
OnホウKunた
8 nétBộ 宀 · bộ Miên
Mẹo nhớTrong nhà có cất giữ ngọc quý thì đó là bảo vật.
Từ ghép thường gặp宝物 báu vật
宝石 đá quý
国宝 quốc bảo
宝くじ vé số
4/10Thực
実
sự thật; hoa quả; thực tế
OnジツKunみのる
8 nétBộ 宀 · bộ Miên
Mẹo nhớDưới mái nhà có ba nét tiền tài là thực tế
Từ ghép thường gặp実は thực ra là
実験 thí nghiệm
実力 thực lực
実る chín, ra quả
実現 thực hiện
5/10Định
定
quy định; ổn định
OnテイKunさだめる
8 nétBộ 宀 · bộ Miên
Mẹo nhớDưới mái nhà bước chân chạy phải cố định lại
Từ ghép thường gặp予定 dự định
定める quy định
決定 quyết định
定義 định nghĩa
安定 ổn định
6/10Cư
居
Ở; Cư trú; Có mặt
OnキョKunいる
8 nétBộ 尸 · bộ Thi
Mẹo nhớNgười ngồi trong nhà cổ là đang cư trú.
Từ ghép thường gặp居る có, ở
居am phòng khách
居酒屋 quán rượu kiểu Nhật
居眠り ngủ gật
同居 sống chung
7/10Ngạn
岸
Bờ sông; Bờ biển; Vách đá
OnガンKunきし
8 nétBộ 山 · bộ Sơn
Mẹo nhớDưới sườn núi (⼚) có vách núi (山) cheo leo bên bờ (岸) biển.
Từ ghép thường gặp海岸 Bờ biển
川岸 Bờ sông
対岸 Bờ bên kia
湾岸 Bờ vịnh
岸壁 Bến cảng, vách đá bờ biển
8/10HẠNH
幸
hạnh phúc; may mắn
OnコウKunさいわ、しあわせ、さち
8 nétBộ 干 · bộ Can
Mẹo nhớĐược cho đất (土) và tiền xu (¥) thì thật là hạnh (幸) phúc.
Từ ghép thường gặp幸せ hạnh phúc
幸福 hạnh phúc
幸運 vận may
不幸 bất hạnh
9/10Phủ
府
chính phủ; dinh thự
Onフ
8 nétBộ 广 · bộ Nghiễm
Mẹo nhớDưới mái nhà 广, tiền phó 付 được giữ ở phủ
Từ ghép thường gặp政府 chính phủ
大阪府 phủ Osaka
京都府 phủ Kyoto
幕府 mạc phủ
10/10để
底
đáy
OnテイKunそこ
8 nétBộ 广 · bộ nghiễm (mái nhà)
Mẹo nhớDưới MÁI NHÀ (nghiễm) người ĐÊ tiện tìm nơi ĐÁY sâu
Từ ghép thường gặp底 đáy
海底 đáy biển
徹底的 triệt để
底辺 cạnh đáy
心底 tận đáy lòng
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.