N3 · HÁN TỰ · BÀI 18漢字
Bài 18
Học 10 chữ (怖 … 昔). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10Bố
怖
sợ hãi; khủng bố
OnフKunこわい
8 nétBộ 心 · bộ Tâm
Mẹo nhớTâm trạng lo sợ khi bị tấm vải trùm kín đầu.
Từ ghép thường gặp怖い đáng sợ
恐怖 khủng bố
怖がる sợ sệt
怖さ sự đáng sợ
2/10Niệm
念
biết ơn; tâm niệm; suy nghĩ
Onネン
8 nétBộ 心 · bộ Tâm
Mẹo nhớHiện tại trong lòng có ý niệm
Từ ghép thường gặp残念 đá̃ng tiếc
記念 kỷ niệm
信念 tín niệm
念願 nguyện vọng
概念 khái niệm
3/10QUÁI
怪
quái dị; nghi ngờ; kỳ lạ
OnカイKunあやしい
8 nétBộ 忄 · bộ Tâm
Mẹo nhớTrái tim (tâm) cảm thấy quái dị trước sự thánh thiện.
Từ ghép thường gặp怪獣 quái vật
怪しい đáng nghi
妖怪 yêu quái
怪我 vết thương
4/10Tính
性
tính cách; giới tính; bản chất
Onセイ
8 nétBộ 忄 · bộ Tâm
Mẹo nhớCon người sinh ra đã có tâm tính
Từ ghép thường gặp性格 tính cách
性別 giới tính
可能性 khả năng
性質 tính chất
5/10BÃO
抱
ôm; ôm ấp; giữ trong lòng
OnホウKunだく、いだく、かかえる
8 nétBộ 手 · bộ Thủ
Mẹo nhớDùng tay (扌) ôm bao (包) bọc lấy đứa trẻ.
Từ ghép thường gặp抱く ôm
抱える ôm, cầm trong tay
抱負 hoài bão, bão phụ
辛抱 nhẫn nhục, chịu đựng
6/10Thừa
承
Nhận; Chấp nhận; Thừa kế
OnショウKunうけたまわる
8 nétBộ 手 · bộ Thủ
Mẹo nhớNhận ba đứa trẻ bằng hai tay dâng lên
Từ ghép thường gặp承知 Hiểu rõ, chấp nhận
承認 Thừa nhận, phê duyệt
継承 Thừa kế, kế thừa
承諾 Chấp thuận
7/10Chiêu
招
Mời; Vẫy tay; Gây ra
OnショウKunまねく
8 nétBộ 扌 · bộ Thủ
Mẹo nhớDùng tay (扌) mời (召) khách đến.
Từ ghép thường gặp招待 Chiêu đãi, mời
招く Mời, gây ra
手招き Vẫy tay gọi
招集 Triệu tập
8/10Phóng
放
Buông; Thả; Phát sóng
OnホウKunはなす、はなつ、はなれる
8 nétBộ 攴 · bộ Phác
Mẹo nhớDùng roi đuổi người ở bốn phương để phóng thích tự do.
Từ ghép thường gặp放送 phát sóng
手放す buông tay, bỏ rơi
解放 giải phóng
放す thả ra
放置 bỏ mặc, đặt lung tung
9/10Dịch, Dị
易
dễ dàng; thay đổi; mậu dịch
OnエキKunやさしい
8 nétBộ 日 · bộ Nhật
Mẹo nhớMặt trời chiếu sáng giúp nhìn mọi vật dễ dàng hơn.
Từ ghép thường gặp易しい dễ dàng
容易 dễ dàng
貿易 mậu dịch
安易 dễ dãi
10/10Tích
昔
ngày xưa; quá khứ
OnセキKunむかし
8 nétBộ 日 · bộ Nhật
Mẹo nhớHai mươi ngày trôi qua đã thành ngày xửa ngày xưa.
Từ ghép thường gặp昔 ngày xưa
昔話 truyện cổ tích
大昔 ngày xửa ngày xưa
今昔 nay và xưa
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.