N3 · HÁN TỰ · BÀI 19

Bài 19

Học 10 chữ (育 … 沸). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
Dục
Nuôi dưỡng; Giáo dục; Phát triển
OnKun
8 nétBộ · bộ Nhục
Mẹo nhớNuôi dưỡng một đứa trẻ mới sinh ra khỏe mạnh.
Từ ghép thường gặp
育てるそだてる nuôi dưỡng
教育きょういく giáo dục
育児いくじ nuôi con nhỏ
体育たいいく thể dục
成育せいいく lớn lên, phát triển
2/10
Bôi
Cái chén; Cốc; Ly
OnKun
8 nétBộ · bộ Mộc
Mẹo nhớCốc làm bằng gỗ (木) và không (不) rò rỉ.
Từ ghép thường gặp
乾杯かんぱい Cạn ly
一杯いっぱい Một cốc, đầy
精一杯せいいっぱい Hết sức mình
さかずき Chén rượu
3/10
Bản
Tấm ván; Tấm bảng
OnKun
8 nétBộ · bộ Mộc
Mẹo nhớCây gỗ (木) được xẻ phẳng ra giống như chữ phản (反) thành tấm ván.
Từ ghép thường gặp
看板かんばん Biển hiệu
黒板こくばん Bảng đen
いた Tấm ván
まな板まないと Thớt
掲示板けいじばん Bảng thông báo
4/10
Chi
cành cây; nhánh
OnKun
8 nétBộ · bộ Mộc
Mẹo nhớCây gỗ có cành chìa ra như bàn tay chống đỡ.
Từ ghép thường gặp
小枝こえだ cành cây nhỏ
枝分かれえだわかれ chia nhánh
枝豆えだまめ đậu nành xanh
枝葉しよう chuyện vặt vãnh, cành lá
5/10
Mai
Tờ; Tấm (đếm vật mỏng)
On
8 nétBộ · bộ Mộc
Mẹo nhớDùng tay cầm roi (攵) gõ vào cây (木) đếm từng tấm
Từ ghép thường gặp
枚数まいすう Số tờ, số tấm
二枚目にまいめ Anh chàng đẹp trai
大枚たいまい Số tiền lớn
枚挙まいきょ Đếm xỉu, liệt kê
6/10
Quả
Trái cây; kết quả; thực hiện
OnKun
8 nétBộ · bộ Mộc
Mẹo nhớTrên cây (木) mọc ra Quả (果) hình ruộng (田)
Từ ghép thường gặp
果物くだもの trái cây
結果けっか kết quả
効果こうか hiệu quả
果たすはたす hoàn thành
成果せいか thành quả
7/10
Tùng
cây thông
OnKun
8 nétBộ · Bộ Mộc
Mẹo nhớCây thông mọc ở công viên.
Từ ghép thường gặp
松林まつばやし rừng thông
門松かまつ cây thông trang trí tết
松竹梅しょうちくばい Tùng Trúc Mai
一本松いっぽんまつ một cây thông
唐松からまつ thông rụng lá
8/10
Võ thuật; Vũ trang
On
8 nétBộ · bộ Chỉ
Mẹo nhớDừng (止) giáo mác (弋) lại mới là tinh thần võ học chân chính.
Từ ghép thường gặp
武器ぶき Vũ khí
武士ぶし Võ sĩ
武道ぶどう Võ đạo
武力ぶりょく Vũ lực
9/10
Bùn; bùn lầy
OnKun
8 nétBộ · bộ Thủy
Mẹo nhớNước hòa với đất của vị sư ni thành bùn.
Từ ghép thường gặp
どろ bùn
泥棒どろぼう kẻ trộm
泥沼どろぬま đầm lầy, vũng bùn
泥水どろみず nước bùn
泥酔でいすい say bí tỉ
10/10
phí
sôi; nấu sôi
OnKun
8 nétBộ · bộ Thủy
Mẹo nhớNước sôi lên cuồn cuộn như cung tên phất lên
Từ ghép thường gặp
沸騰ふっとう sôi sục
沸点ふってん điểm sôi
沸くわく sôi lên
沸かすわかす đun sôi
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%