N3 · HÁN TỰ · BÀI 20

Bài 20

Học 10 chữ (波 … 取). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
Ba
Con sóng; Làn sóng
OnKun
8 nétBộ · bộ Thủy
Mẹo nhớNước (氵) da (皮) nhăn nheo như những con sóng.
Từ ghép thường gặp
なみ Con sóng
津波つなみ Sóng thần
電波でんぱ Sóng điện từ
短波たんぱ Sóng ngắn
防波堤ぼうはてい Đê chắn sóng
2/10
Bạc
trú lại; đậu thuyền; trọ học
OnKun
8 nétBộ · bộ Thủy
Mẹo nhớThuyền đậu bên dòng nước trắng để trú lại qua đêm.
Từ ghép thường gặp
泊まるとまる trọ lại, ở lại
宿泊しゅくはく trú trọ, ngủ lại
一泊いっぱく trọ một đêm
泊めるとめる cho trọ lại
3/10
Pháp
Pháp luật; Phương pháp
On
8 nétBộ · bộ Thủy
Mẹo nhớNước (氵) chảy đi (去) là phép tắc tự nhiên.
Từ ghép thường gặp
法律ほうりつ Pháp luật
方法ほうほう Phương pháp
文法ぶんぽう Ngữ pháp
作法さほう Cách cư xử
4/10
Trị
Cai trị; Chữa trị; Ổn định
OnKun
8 nétBộ · bộ Thủy
Mẹo nhớDùng nước (氵) để trị thủy bờ cõi của bản thân (台).
Từ ghép thường gặp
政治せいじ Chính trị
治療ちりょう Điều trị
治るなおる Khỏi bệnh
自治じち Tự trị
5/10
khóc
khóc
OnKun
8 nétBộ · bộ thủy
Mẹo nhớNước mắt đứng rơi khi khóc.
Từ ghép thường gặp
泣くなく khóc
号泣ごうきゅう khóc lóc
泣き虫なきむし mít ướt
泣き声なきごえ tiếng khóc
泣き顔なきがお mặt khóc
6/10
Bản
Bản in; Xuất bản; Bản quyền
On
8 nétBộ · bộ Phiến
Mẹo nhớMột mảnh gỗ (片) đảo ngược (反) lại để khắc thành bản (版) in.
Từ ghép thường gặp
出版しゅっぱん Xuất bản
版画はんが Tranh khắc gỗ
改訂版かいていばん Bản sửa đổi
初版しょはん Xuất bản lần đầu
限定版げんていばん Phiên bản giới hạn
7/10
Trực
thẳng; sửa chữa; trực tiếp
OnKun
8 nétBộ · bộ Mục
Mẹo nhớMười con mắt nhìn thẳng vào góc vuông.
Từ ghép thường gặp
直接ちょくせつ trực tiếp
直すなおす sửa chữa
直線ちょくせん đường thẳng
正直しょうじき chính trực, thành thật
直感ちょっかん trực giác
8/10
Kỳ
Cầu nguyện; Chúc tụng
OnKun
8 nétBộ · bộ Thị
Mẹo nhớĐứng trước bàn thờ cầm rìu làm lễ cầu nguyện.
Từ ghép thường gặp
祈願きがん Cầu nguyện
祈祷きとう Cầu nguyện
祈るいのる Cầu nguyện
祈念きねん Cầu nguyện
9/10
Đột
Đâm; Chọc; Đột nhiên
OnKun
8 nétBộ · bộ Huyệt
Mẹo nhớCon chó đột nhiên lao ra từ trong hang (huyệt).
Từ ghép thường gặp
突くつく đâm, chọc
突然とつぜん đột nhiên
衝突しょうとつ xung đột, va chạm
突進とっしん đột kích, lao lên
突如とつじょ đột nhiên
10/10
Thủ
lấy; cầm
OnKun
8 nétBộ · bộ Nhĩ
Mẹo nhớDùng tay bứt tai tù binh để mang đi lấy thưởng
Từ ghép thường gặp
取るとる lấy
受け取るうけとる nhận lấy
取引とりひき giao dịch
取得しゅとく thu được
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%