N3 · HÁN TỰ · BÀI 21

Bài 21

Học 10 chữ (肯 … 係). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
khẳng
đồng ý; khẳng định
OnKun
8 nétBộ · bộ Nhục
Mẹo nhớDừng lại để ăn thịt là điều được đồng ý
Từ ghép thường gặp
肯定こうてい khẳng định
肯定的こうていてき mang tính khẳng định
首肯しゅこう gật đầu đồng ý
不肯ふこう không đồng ý
2/10
Nhược
Trẻ trung; nếu như
OnKun
8 nétBộ · bộ Thảo
Mẹo nhớHái cỏ (艹) bằng tay phải (右) khi còn Trẻ/Nhược (若)
Từ ghép thường gặp
若いわかい trẻ trung
若者わかもの giới trẻ
若々しいわかわかしい trẻ trung đầy sức sống
若手わかて người trẻ tuổi triển vọng
若干じゃっかん một vài
3/10
Biểu
Biểu hiện; Bề ngoài; Bảng biểu
OnKun
8 nétBộ · bộ Y
Mẹo nhớMặc áo (衣) ra bên ngoài để biểu hiện bản thân.
Từ ghép thường gặp
発表はっぴょう Phát biểu
表現ひょうげん Biểu hiện
表面ひょうめん Bề mặt
おもて Mặt trước
4/10
PHI
sai lầm; phi pháp; không phải
OnKun
8 nétBộ · bộ Phi
Mẹo nhớHai hàng rào quay lưng vào nhau thể hiện sự phi (非) lý, phản đối.
Từ ghép thường gặp
非常ひじょう khẩn cấp, rất
非難ひなん trách móc, phê phán
非行ひこう hành vi xấu, bất chính
非公式ひこうしき không chính thức
5/10
lạc đường; mê muội; bối rối
OnKun
9 nétBộ · bộ Sước
Mẹo nhớVãi gạo ra đường để không bị lạc lối.
Từ ghép thường gặp
迷うまよう lạc đường
迷子まいご trẻ lạc
迷惑めいわく phiền hà
迷宮めいきゅう mê cung
6/10
Nghịch
Ngược lại; Nghịch chuyển; Phản nghịch
OnKun
9 nétBộ · bộ Sước
Mẹo nhớĐi bộ (辶) mà đầu lộn ngược (屰) là hành động nghịch (逆) đời.
Từ ghép thường gặp
逆転ぎゃくてん Đảo ngược tình thế
逆らうさからう Ngược lại, chống đối
逆効果ぎゃくこうか Phản tác dụng
逆境ぎゃっきょう Nghịch cảnh
逆襲ぎゃくしゅう Phản công
7/10
Truy
Đuổi theo; Truy đuổi; Thêm vào
OnKun
9 nétBộ · bộ Sước
Mẹo nhớBước đi trên đường để truy đuổi kẻ địch trên thành.
Từ ghép thường gặp
追うおう đuổi theo
追いかけるおいかける đuổi theo sau
追加ついか thêm vào
追い越すおいこす vượt qua
追及ついきゅう truy cứu
8/10
Giao
Ngoại ô; Vùng lân cận
On
9 nétBộ · bộ Ấp
Mẹo nhớNơi giao nhau của các vùng đất là ngoại ô.
Từ ghép thường gặp
郊外こうがい Ngoại ô
近郊きんこう Vùng lân cận
郊野こうや Đồng quê
郊外列車こうがいれっしゃ Tàu ngoại ô
9/10
Vị
Dạ dày
On
9 nétBộ · bộ Nhục
Mẹo nhớBộ phận cơ thể chứa thức ăn từ ruộng là dạ dày.
Từ ghép thường gặp
胃腸いちょう Dạ dày và ruột
胃痛いつう Đao dạ dày
胃炎いえん Viêm dạ dày
胃がんいがん Ung thư dạ dày
10/10
Hệ
Mối quan hệ; Liên quan; Người phụ trách
OnKun
9 nétBộ · bộ Nhân
Mẹo nhớCon người liên kết gắn bó với nhau bằng sợi dây hệ thống.
Từ ghép thường gặp
関係かんけい quan hệ
かかり người phụ trách
係員かかりいん nhân viên phụ trách
連係れんけい liên kết
関係者かんけいしゃ người liên quan
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%