N3 · HÁN TỰ · BÀI 22

Bài 22

Học 10 chữ (便 … 型). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
便
Tiện
thuận tiện; thư từ; đại tiểu tiện
OnKun
9 nétBộ · bộ Nhân
Mẹo nhớCon người thay đổi để cuộc sống thuận tiện hơn.
Từ ghép thường gặp
便利べんり tiện lợi
不便ふべん bất tiện
郵便ゆうびん bưu chính
便りたより thư từ
2/10
bảo
giữ; bảo vệ; bảo đảm
OnKun
9 nétBộ · bộ Nhân
Mẹo nhớNgười bảo vệ đứa trẻ ngu ngốc
Từ ghép thường gặp
保存ほぞん bảo tồn, lưu trữ
保護ほご bảo hộ, bảo vệ
保証ほしょう bảo hành, bảo đảm
保つたもつ giữ, duy trì
3/10
Ngẫu
Tình cờ; Ngẫu nhiên; Ngẫu tượng
On
9 nétBộ · bộ Nhân
Mẹo nhớNgười (亻) gặp con quỷ (禺) một cách ngẫu nhiên.
Từ ghép thường gặp
偶然ぐうぜん Ngẫu nhiên
偶数ぐうすう Số chẵn
配偶者はいぐうしゃ Người phối ngẫu
偶発ぐうはつ Bột phát
4/10
Tín
Tin tưởng; Tín hiệu
On
9 nétBộ · bộ Nhân
Mẹo nhớLời nói (言) của Con người (亻) phải giữ chữ tín.
Từ ghép thường gặp
信じるしんじる Tin tưởng
信号しんごう Tín hiệu, đèn giao thông
信用しんよう Tín dụng, tin cậy
自信じしん Tự tin
5/10
Tắc
Quy tắc; Luật lệ
OnKun
9 nétBộ · bộ Đao
Mẹo nhớDùng dao (刂) khắc tiền tài (貝) làm quy tắc
Từ ghép thường gặp
規則きそく Quy tắc
原則げんそく Nguyên tắc
法則ほうそく Pháp tắc, quy luật
反則はんそく Phạm luật
6/10
Dũng
dũng cảm; mạnh mẽ
OnKun
9 nétBộ · bộ Lực
Mẹo nhớNgười dũng cảm dùng sức lực để cất tiếng nói vang dội.
Từ ghép thường gặp
勇敢ゆうかん dũng cảm
勇気ゆうき dũng khí
勇ましいいさましい dũng mãnh, hào hùng
勇者ゆうしゃ dũng sĩ
7/10
Đơn
đơn giản; đơn độc; đơn lẻ
On
9 nétBộ · bộ Thập
Mẹo nhớMảnh ruộng (Điền) chia làm mười phần (Thập) cực kỳ ĐƠN giản.
Từ ghép thường gặp
簡単かんたん đơn giản
単語たんご từ vựng, đơn từ
単位たんい đơn vị
単身たんしん đơn thân, một mình
単なるたんなる chỉ là, đơn thuần
8/10
Hậu
Dày; Nồng hậu
OnKun
9 nétBộ · bộ Hán
Mẹo nhớDưới vách đá (厂) đứa trẻ nuôi bằng mặt trời (日) béo dày lên
Từ ghép thường gặp
厚手あつで Dày (vải, giấy)
濃厚のうこう Đậm đặc, nồng hậu
厚顔こうがん Mặt dày, trơ trẽn
厚意こうい Tấm lòng nồng hậu
9/10
tiếu
nở hoa
OnKun
9 nétBộ · bộ Khẩu
Mẹo nhớCái miệng cười tươi như hoa nở
Từ ghép thường gặp
咲くさく nở hoa
返り咲きかえりざき nở hoa trở lại
遅咲きおそざき hoa nở muộn
三分咲きさんぶんざき nở ba phần
10/10
Hình
Khuôn mẫu; Kiểu dáng; Mô hình
OnKun
9 nétBộ · bộ Thổ
Mẹo nhớĐúc khuôn hình trên đất (土) theo hình phạt (刑).
Từ ghép thường gặp
血液型けつえきがた Nhóm máu
髪型かみがた Kiểu tóc
模型もけい Mô hình
小型こがた Kích cỡ nhỏ
大型おおがた Kích cỡ lớn
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%