N3 · HÁN TỰ · BÀI 23

Bài 23

Học 10 chữ (城 … 故). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
Thành
Lâu đài; Thành trì
OnKun
9 nétBộ · bộ Thổ
Mẹo nhớĐất đai (土) thành đạt (成) xây lên tòa thành.
Từ ghép thường gặp
しろ Lâu đài
城下町じょうかまち Phố dưới chân thành
古城こじょう Cổ thành
築城ちくじょう Xây thành
2/10
Biến
Thay đổi; Kỳ lạ; Biến đổi
OnKun
9 nétBộ · bộ Truy
Mẹo nhớThay đổi hành động bước đi chậm rãi để biến đổi.
Từ ghép thường gặp
大変たいへん Vất vả, rất
変わるかわる Thay đổi
変化へんか Biến hóa
へん Kỳ lạ
3/10
姿
tư thế; dáng vẻ
OnKun
9 nétBộ · Bộ Nữ
Mẹo nhớNgười phụ nữ có tư thế đẹp tiếp theo.
Từ ghép thường gặp
姿勢しせい tư thế
後ろ姿うしろすがた dáng nhìn từ sau
容姿ようし dung mạo
姿態したい dáng điệu
晴れ姿はれすがた trang phục lộng lẫy
4/10
Chuyên
Chuyên môn; Chuyên trách; Chủ yếu
OnKun
9 nétBộ · bộ Thốn
Mẹo nhớMười (十) cánh đồng (田) được một người chuyên (専) tâm chăm sóc từng tấc (寸).
Từ ghép thường gặp
専門せんもん Chuyên môn
専務せんむ Giám đốc điều hành
専念せんねん Chuyên tâm
専用せんよう Chuyên dụng
専攻せんこう Chuyên ngành
5/10
Phong
Phong tỏa; niêm phong; đóng gói
On
9 nétBộ · bộ Thốn
Mẹo nhớVun đất trồng cây rồi lấy tay niêm phong lại.
Từ ghép thường gặp
封筒ふうとう phong bì
同封どうふう gửi kèm
封鎖ふうさ phong tỏa
封建ほうけん phong kiến
開封かいふう mở thư
6/10
nộ
tức giận; phẫn nộ
OnKun
9 nétBộ · bộ tâm
Mẹo nhớTâm (心) của người nô lệ (奴) luôn phẫn nộ.
Từ ghép thường gặp
怒るおこる tức giận
怒りいかり sự tức giận
激怒げきど phẫn nộ
怒鳴るどなる gào thét, la mắng
7/10
Thập
Nhặt; lượm
OnKun
9 nétBộ · bộ Thủ
Mẹo nhớDùng tay nhặt hợp mười thứ lại.
Từ ghép thường gặp
拾うひろう nhặt, lượm
拾い物ひろいもの đồ nhặt được
収拾しゅうしゅう thu dọn, thu xếp ổn thỏa
命拾いいのちびろい thoát chết trong gang tấc
拾得物しゅうとくぶつ vật nhặt được, của rơi
8/10
Chỉ
ngón tay; chỉ định; hướng về
OnKun
9 nétBộ · bộ Thủ
Mẹo nhớDùng tay chỉ vào cái thìa để gọi món.
Từ ghép thường gặp
指定してい chỉ định
指示しじ chỉ thị, hướng dẫn
指輪ゆびわ nhẫn
目指すめざす hướng tới
指導しどう chỉ đạo, hướng dẫn
9/10
Chính
chính trị; chính sách
OnKun
9 nétBộ · bộ Phác
Mẹo nhớLàm việc chính đáng thì phải dùng roi gõ nhẹ
Từ ghép thường gặp
政治せいじ chính trị
政府せいふ chính phủ
政策せいさく chính sách
政治家せいじか chính trị gia
10/10
Cố
Sự cố; nguyên do; cũ; quá cố
OnKun
9 nétBộ · bộ Phúc
Mẹo nhớChuyện xưa bị đánh thành sự cố.
Từ ghép thường gặp
事故じこ tai nạn
故障こしょう hỏng hóc
故郷こきょう quê hương
故意こい cố ý
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%