N3 · HÁN TỰ · BÀI 24

Bài 24

Học 10 chữ (背 … 炭). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
Bối
Lưng; Chiều cao cơ thể; Phản bội
OnKun
9 nétBộ · bộ Nhục
Mẹo nhớHai người quay lưng lại với nhau trên cơ thể.
Từ ghép thường gặp
背中せなか cái lưng
chiều cao
背景はいけい bối cảnh
背くそむく phản bội
背幅せはば độ dày gáy sách
2/10
Nhu
Mềm mại; dịu dàng
OnKun
9 nétBộ · bộ Mộc
Mẹo nhớCây gỗ mọc ngọn mâu nhưng thân lại mềm mại.
Từ ghép thường gặp
柔らかいやわらかい mềm mại
柔道じゅうどう nhu đạo
柔軟じゅうなん mềm dẻo, linh hoạt
柔和にゅうわ nhu hòa, dịu dàng
優柔不断ゆうじゅうふだん do dự, thiếu quyết đoán
3/10
Tra
tra cứu; kiểm tra
On
9 nétBộ · bộ Mộc
Mẹo nhớKiểm tra cây 木 trên chồng đĩa để tra cứu
Từ ghép thường gặp
調査ちょうさ điều tra
検査けんさ kiểm tra
審査しんさ thẩm định
査証さしょう thị thực, visa
4/10
Trụ
Cột; trụ cột
OnKun
9 nétBộ · bộ Mộc
Mẹo nhớCây gỗ làm cột trụ cho ông chủ.
Từ ghép thường gặp
はしら cột, trụ
電柱でんちゅう cột điện
大黒柱だいこくばしら trụ cột gia đình
円柱えんちゅう hình trụ
柱時計はしらどけい đồng hồ quả lắc treo tường
5/10
Tương, Tướng
Tương thích; Tướng mạo; Lẫn nhau
OnKun
9 nétBộ · bộ Mộc
Mẹo nhớNhìn Cây (木) bằng Mắt (目) đối diện nhau (相).
Từ ghép thường gặp
相手あいて Đối phương
相談そうだん Thảo luận
首相しゅしょう Thủ tướng
相当そうとう Tương đương
6/10
Vinh
Phồn vinh; Vinh quang
OnKun
9 nétBộ · bộ Mộc
Mẹo nhớCây (木) nở hoa rực rỡ dưới mái nhà (冖) là vinh hoa
Từ ghép thường gặp
栄養えいよう Dinh dưỡng
繁栄はんえい Phồn vinh
栄光えいこう Vinh quang
虚栄心きょえいしん Lòng hư vinh
7/10
khô
khô héo; héo úa
OnKun
9 nétBộ · bộ Mộc
Mẹo nhớCây cổ đại thì bị khô héo
Từ ghép thường gặp
枯れるかれる héo úa, héo tàn
枯死こし héo chết
栄枯えいこ thăng trầm, vinh nhục
枯葉かれは lá khô
8/10
Đoạn
giai đoạn; bậc; giai tầng
On
9 nétBộ · bộ Thù
Mẹo nhớTừng bước leo qua các giai đoạn
Từ ghép thường gặp
階段かい cầu thang
値段ねだん giá cả
普段ふだん bình thường
段階だんかい giai đoạn
手段しゅだん phương thức
9/10
Thiển
Nông cạn; Cạn; Ít kinh nghiệm
OnKun
9 nétBộ · bộ Thủy
Mẹo nhớNước (水) ở nơi có hai cái mác (戋) đan nhau thì rất nông cạn.
Từ ghép thường gặp
浅いあさい Nông, cạn
浅薄せんぱく Nông cạn, hời hợt
浅草あさくさ Tên địa danh Asakusa
浅知恵あさぢえ Sự hiểu biết nông cạn
10/10
Than
Than; than đá
OnKun
9 nétBộ · bộ Hỏa
Mẹo nhớTrên sườn núi lở sinh ra lửa tạo thành than.
Từ ghép thường gặp
すみ than, than củi
炭素たんそ cacbon
石炭せきたん than đá
炭酸たんさん axit cacbonic, nước có ga
木炭もくたん than củi
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%