N3 · HÁN TỰ · BÀI 25漢字
Bài 25
Học 10 chữ (狭 … 級). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10Hiệp
狭
chật hẹp; hẹp hòi
OnキョウKunせまい
9 nétBộ 犬 · bộ Khuyển
Mẹo nhớCon chó bị kẹp ở một khe hẹp lớn
Từ ghép thường gặp狭い hẹp
狭まる hẹp lại
狭量 hẹp hòi
手狭 chật hẹp
2/10Giai
皆
Tất cả; Mọi người
OnカイKunみな
9 nétBộ 白 · bộ Bạch
Mẹo nhớSo sánh (比) mọi người đều trắng (白) như nhau.
Từ ghép thường gặp皆さん Mọi người
皆様 Quý vị
皆無 Hoàn toàn không
皆勤 Đi học đầy đủ
3/10KHÁN
看
nhìn; xem; chăm sóc
OnカンKunみる
9 nétBộ 目 · bộ Mục
Mẹo nhớĐưa tay lên mắt để nhìn khán giả.
Từ ghép thường gặp看板 biển hiệu
看護師 y tá
看病 chăm sóc bệnh nhân
看破 nhìn thấu
4/10tỉnh
省
tỉnh lược; bộ (ngành); nhìn lại
OnショウKunかえりみる
9 nétBộ 目 · bộ mục (mắt)
Mẹo nhớDùng MẮT (mục) nhìn TIẾT KIỆM (thiếu) để tự TỈNH ngộ
Từ ghép thường gặp省みる nhìn lại mình
反省 phản tỉnh, kiểm điểm
省略 lược bớt
~省 bộ (ví dụ Bộ Ngoại giao)
帰省 về quê
5/10Sa
砂
cát
OnサKunすな
9 nétBộ 石 · bộ Thạch
Mẹo nhớĐá bị vỡ nhỏ ra thành từng hạt cát mịn.
Từ ghép thường gặp砂糖 đường ăn
砂漠 sa mạc
砂利 sỏi đá
砂時計 đồng hồ cát
6/10Chúc
祝
Chúc mừng; cầu chúc
OnシュクKunいわう
9 nétBộ 示 · bộ Thị
Mẹo nhớTrước bàn thờ thần thị, mở miệng chúc mừng người khác.
Từ ghép thường gặp祝う chúc mừng
お祝い quà chúc mừng, lời chúc
祝日 ngày lễ
祝福 chúc phúc
祝賀会 tiệc chúc mừng
7/10Tổ
祖
tổ tiên; ông bà
Onソ
9 nétBộ 示 · bộ Kỳ
Mẹo nhớThờ cúng tổ tiên ở một vùng đất linh thiêng.
Từ ghép thường gặp祖父 ông nội ngoại
祖母 bà nội ngoại
祖先 tổ tiên
元祖 tổ sư sáng lập
8/10Thần
神
Thần thánh; Tinh thần
Onシン、ジンKunかみ
9 nétBộ 礻 · bộ Thị
Mẹo nhớThần linh hiển linh bên cạnh mảnh ruộng (田).
Từ ghép thường gặp神社 Đền thờ Thần đạo
神様 Thần linh
精神 Tinh thần
神経 Thần kinh
9/10Miểu
秒
Giây (thời gian)
Onビョウ
9 nétBộ 禾 · bộ Hòa
Mẹo nhớBông lúa nhỏ như cái kim giây.
Từ ghép thường gặp秒針 Kim giây
数秒 Vài giây
毎秒 Mỗi giây
一秒 Một giây
10/10Cấp
級
cấp bậc; lớp học
Onキュウ
9 nétBộ 糸 · bộ Mịch
Mẹo nhớSợi chỉ nối tiếp nhau theo từng bậc cấp
Từ ghép thường gặp高級 cao cấp
同級生 bạn cùng lớp
階級 giai cấp
初級 sơ cấp
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.