N3 · HÁN TỰ · BÀI 27

Bài 27

Học 10 chữ (飛 … 倒). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
Phi
Bay; Nhảy; Bắn ra
OnKun
9 nétBộ · bộ Phi
Mẹo nhớChim giương đôi cánh bay lên cao.
Từ ghép thường gặp
飛ぶとぶ bay
飛行機ひこうき máy bay
飛び出すとびだす bay ra, lao ra
飛行船ひこうせん khí cầu
飛び乗るとびのる nhảy lên tàu xe
2/10
Thủ
Cổ; Đầu não; Đứng đầu
OnKun
9 nétBộ · bộ Thủ
Mẹo nhớVẽ hình cái đầu có tóc và mắt mũi, biểu thị cái cổ.
Từ ghép thường gặp
くび cái cổ
首相しゅしょう thủ tướng
首都しゅと thủ đô
手首てくび cổ tay
部首ぶしゅ bộ thủ
3/10
Hương
Hương thơm; Mùi hương
OnKun
9 nétBộ · bộ Hương
Mẹo nhớLúa (禾) phơi dưới nắng mặt trời (日) tỏa hương thơm.
Từ ghép thường gặp
香水こうすい Nước hoa
香りかおり Hương thơm
香辛料こうしんりょう Gia vị
線香せんこう Nhang, hương
香港ほんこん Hồng Kông
4/10
hung
ngực
OnKun
10 nétBộ · bộ nhục (thịt)
Mẹo nhớBộ THỊT (nhục) bọc lấy HUNG khí ở vùng NGỰC
Từ ghép thường gặp
むね ngực, lồng ngực
胸が痛むむねがいたむ đau lòng
胸痛きょうつう đau ngực
度胸どきょう sự can đảm
胸中きょうちゅう trong lòng
5/10
Tạo
chế tạo; làm ra
OnKun
10 nétBộ · bộ Sước
Mẹo nhớVừa đi ⻎ vừa báo cáo 告 để chế tạo sản phẩm
Từ ghép thường gặp
製造せいぞう chế tạo, sản xuất
構造こうぞう cấu trúc
人造じんぞう nhân tạo
改造かいぞう cải tạo, sửa đổi
6/10
Trừ
loại trừ; phép chia; gạt bỏ
OnKun
10 nétBộ · bộ Phụ
Mẹo nhớNgồi bên gò đất chia đều phần dư thừa để loại trừ.
Từ ghép thường gặp
削除さくじょ xóa bỏ
掃除そうじ dọn dẹp
除くのぞく loại bỏ
除外じょがい ngoại trừ
7/10
Bội
Gấp đôi; Bội số
On
10 nétBộ · bộ Nhân
Mẹo nhớMột người (人) đứng tách (咅) làm hai để nhân đôi
Từ ghép thường gặp
倍率バイりつ Tỷ lệ phóng đại
二倍にばい Gấp hai lần
数倍すうばい Vài lần
一万倍いちまんばい Gấp vạn lần
8/10
Hậu
khí hậu; chờ đợi; mùa
OnKun
10 nétBộ · bộ Nhân
Mẹo nhớNgười đứng bắn cung tên để đo khí hậu.
Từ ghép thường gặp
気候きこう khí hậu
天候てんこう thời tiết
候補こうほ ứng cử
兆候ちょうこう triệu chứng
9/10
TRỊ
giá trị
OnKun
10 nétBộ · bộ Nhân
Mẹo nhớCon người (亻) làm việc thẳng thắn (直) thì tạo ra giá trị.
Từ ghép thường gặp
値段ねだん giá cả
価値かち giá trị
値上げねあげ tăng giá
値下げねさげ giảm giá
数値すうち giá trị số
10/10
ĐẢO
ngã; đổ; đảo ngược
OnKun
10 nétBộ · bộ Nhân
Mẹo nhớNgười (亻) đi đến vùng đất mới (到) thì bị ngã quỵ.
Từ ghép thường gặp
倒れるたおれる ngã, đổ
倒すたおす đánh ngã, làm đổ
面倒めんどう phiền hà, chăm sóc
圧倒あっとう áp đảo
倒産とうさん phá sản
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%