N3 · HÁN TỰ · BÀI 28漢字
Bài 28
Học 10 chữ (個 … 差). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10Cá
個
Cá nhân; Cái (lượng từ)
Onコ
10 nétBộ 亻 · bộ Nhân
Mẹo nhớNgười (亻) cố chấp (固) giữ cái tôi cá nhân.
Từ ghép thường gặp個人 Cá nhân
個性 Cá tính
個数 Số lượng cái
一個 Một cái
個別 Riêng biệt
2/10Đông
凍
Đông lại; Băng giá
OnトウKunこおる、こごえる
10 nétBộ 冫 · bộ Băng
Mẹo nhớBăng làm cho hướng đông đóng băng.
Từ ghép thường gặp冷凍 Đông lạnh
凍結 Đông băng
凍死 Chết cống
解凍 Rã đông
3/10Nguyên
原
Cánh đồng; Nguyên nhân; Nguyên bản
OnゲンKunはら
10 nétBộ 厂 · bộ Hán
Mẹo nhớDưới vách đá (厂) có nguồn nước suối (泉) chảy ra cánh đồng.
Từ ghép thường gặp原因 Nguyên nhân
原っぱ Cánh đồng hoang
原料 Nguyên liệu
原子 Nguyên tử
4/10NƯƠNG
娘
con gái; cô nương
OnジョウKunむす、こ
10 nétBộ 女 · bộ Nữ
Mẹo nhớNgười phụ nữ (女) tốt lành (良) là cô nương (娘).
Từ ghép thường gặp娘 con gái
一人娘 con gái một
孫娘 cháu gái
娘さん con gái (cách gọi kính trọng)
5/10Tôn
孫
Cháu
OnソンKunまご
10 nétBộ 子 · bộ Tử
Mẹo nhớCon cái (子) nối dõi bằng sợi tơ sợi chỉ (系) thành cháu
Từ ghép thường gặp子孫 Con cháu, hậu duệ
内孫 Cháu nội
外孫 Cháu ngoại
初孫 Cháu đầu lòng
6/10Dung
容
Nội dung; Dung tích; Khuôn mặt
Onヨウ
10 nétBộ 宀 · bộ Miên
Mẹo nhớTrong nhà thung lũng có nội dung dung chứa lớn.
Từ ghép thường gặp内容 nội dung
容器 đồ chứa
美容 làm đẹp
容易 dễ dàng
許容 cho phép, dung thứ
7/10Hại
害
tác hại; độc hại; gây hại
Onガイ
10 nétBộ 宀 · bộ Miên
Mẹo nhớLời nói trong nhà gây hại cho nhau
Từ ghép thường gặp被害 bị hại
公害 ô nhiễm
利害 lợi hại
災害 tai họa
有害 có hại
8/10Tướng
将
tướng quân; tương lai
Onショウ
10 nétBộ 寸 · bộ Thốn
Mẹo nhớTướng quân dùng thốn 寸 tay đo thịt trên bàn
Từ ghép thường gặp将来 tương lai
将軍 tướng quân
将棋 cờ tướng Nhật
主将 đội trưởng
9/10Triển
展
Mở rộng; triển lãm; phát triển
Onテン
10 nétBộ 尸 · bộ Thi
Mẹo nhớXác chết nằm ngửa, quần áo rách nát phơi triển lãm ra ngoài.
Từ ghép thường gặp展開 triển khai
展示 trưng bày
展覧会 triển lãm hội
発展 phát triển
10/10Sai
差
sai khác; khoảng cách; chênh lệch
OnサKunさす
10 nétBộ 工 · bộ Công
Mẹo nhớSai lệch trong công việc
Từ ghép thường gặp差 sự khác biệt
差別 phân biệt đối xử
交差点 ngã tư
格差 khoảng cách chênh lệch
差し出す nộp, đưa ra
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.