N3 · HÁN TỰ · BÀI 29

Bài 29

Học 10 chữ (師 … 恋). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
Thầy; Chuyên gia; Quân đội
On
10 nétBộ · bộ Cân
Mẹo nhớNgười cầm khăn dẫn dắt quân đội là thầy sư.
Từ ghép thường gặp
教師きょうし giáo viên
医師いし bác sĩ
看護師かんごし y tá
講師こうし giảng viên
技師ぎし kỹ sư
2/10
Đới
Thắt lưng; Nhiệt đới; Mang theo
OnKun
10 nétBộ · bộ Cân
Mẹo nhớDùng khăn (巾) làm thắt lưng quấn quanh người.
Từ ghép thường gặp
携帯電話けいたいでんわ Điện thoại di động
温帯おんたい Ôn đới
熱帯ねったい Nhiệt đới
おび Thắt lưng Kimono
時間帯じかんたい Khoảng thời gian
3/10
Khố
Kho chứa
On
10 nétBộ · bộ Quảng
Mẹo nhớTrong căn nhà rộng (广) có chiếc xe (車) cất trong kho.
Từ ghép thường gặp
金庫きんこ Két sắt
冷蔵庫れいぞうこ Tủ lạnh
車庫しゃこ Gara xe, nhà xe
倉庫そうこ Kho hàng
在庫ざいこ Hàng tồn kho
4/10
TỊCH
chỗ ngồi; ghế; chiếu
OnKun
10 nétBộ · bộ Nghiễm
Mẹo nhớTrong nhà (广) trải khăn (巾) lên hai mươi (廿) cái tịch (席) chỗ ngồi.
Từ ghép thường gặp
座席ざせき chỗ ngồi
出席しゅっせき tham gia, có mặt
欠席けっせき vắng mặt
指定席していせき chỗ ngồi chỉ định
5/10
Tọa
Chỗ ngồi; Ngồi; Chòm sao
OnKun
10 nétBộ · bộ Nghiễm
Mẹo nhớHai người ngồi trên đất trong hiên nhà lớn.
Từ ghép thường gặp
座るすわる ngồi
座席ざせき chỗ ngồi
口座こうざ tài khoản
星座せいざ chòm sao
座長ざちょう chủ tọa
6/10
ĐÌNH
sân; vườn
OnKun
10 nétBộ · bộ Nghiễm
Mẹo nhớDưới mái nhà rộng (广), ở triều đình (廷) có mảnh sân vườn.
Từ ghép thường gặp
にわ cái sân, khu vườn
校庭こうてい sân trường
家庭かてい gia đình
庭園ていえん đình viên, khu vườn
日本庭園にほんていえん vườn kiểu Nhật
7/10
Nhược
Yếu; Yếu ớt
OnKun
10 nétBộ · bộ Cung
Mẹo nhớHai cây cung (弓弓) mềm yếu như hai sợi lông chim.
Từ ghép thường gặp
弱いよわい Yếu
弱点じゃくてん Nhược điểm
弱るよわる Yếu đi
軟弱なんじゃく Mềm yếu, ủy mị
弱音よわね Tiếng than vãn
8/10
Đồ
học trò; đi bộ; vô ích
OnKun
10 nétBộ · bộ Sách
Mẹo nhớBước đi trên đất chạy theo thầy học đạo.
Từ ghép thường gặp
生徒せいと học sinh
徒歩とほ đi bộ
使徒しと sứ đồ
信徒しんと tín đồ
9/10
KHỦNG
khủng hoảng; sợ hãi
OnKun
10 nétBộ · bộ Tâm
Mẹo nhớTâm (心) sợ hãi khi phải làm việc (工) phàm trần (凡) đầy nguy hiểm.
Từ ghép thường gặp
恐れるおそれる sợ hãi
恐ろしいおそろしい đáng sợ
恐怖きょうふ khủng bố, sợ hãi
恐縮きょうしゅく xin lỗi, ngại
恐竜きょうりゅう khủng long
10/10
Luyến
Tình yêu; Yêu thương
OnKun
10 nétBộ · bộ Tâm
Mẹo nhớMỗi ngày đều nói lời yêu (亦 - bỏ bớt nét) bằng cả trái tim (心) là luyến ái.
Từ ghép thường gặp
恋愛れんあい Tình yêu
こい Tình yêu, tình chớm nở
恋人こいびと Người yêu
恋しいしい Nhớ nhung
失恋しつれん Thất tình
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%