N3 · HÁN TỰ · BÀI 30漢字
Bài 30
Học 10 chữ (息 … 残). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10Tức
息
hơi thở; con trai; ngừng nghỉ
OnソクKunいき
10 nétBộ 心 · bộ Tâm
Mẹo nhớTự trái tim thốt ra hơi thở
Từ ghép thường gặp息子 con trai
ため息 thở dài
消息 tin tức
生息 sinh sống
2/10Ân
恩
Ân nghĩa; Ơn huệ
Onオン
10 nétBộ 心 · Bộ Tâm
Mẹo nhớNguyên nhân từ cái tâm tạo nên ân nghĩa.
Từ ghép thường gặp恩恵 Ơn huệ, lợi ích
恩返し Trả ơn
恩師 Ân sư
恩情 Ân tình
3/10bộ
捕
bắt; tóm lấy
OnホKunとらえる、とらわれる、つかまえる、つかまる
10 nétBộ 扌 · bộ thủ
Mẹo nhớDùng tay (扌) bắt lấy kẻ trốn dưới vườn hoa.
Từ ghép thường gặp捕まえる bắt giữ
捕まる bị bắt
逮捕 bắt giữ, bắt bớ
捕獲 bắt được, tóm được
4/10Năng
能
năng lực; khả năng; nghệ thuật nô
Onノウ
10 nétBộ 月 · bộ Nguyệt
Mẹo nhớCon gấu có năng lực tự vệ mạnh mẽ dưới trăng.
Từ ghép thường gặp能力 năng lực
可能 khả năng
機能 chức năng
有能 có tài, có năng lực
芸能 nghệ thuật giải trí
5/10Cách
格
Tư cách; tiêu chuẩn; khung giá
Onカク
10 nétBộ 木 · bộ Mộc
Mẹo nhớCây (木) mọc đến từng cái hành lang (各) tạo thành Cách (格) điệu
Từ ghép thường gặp合格 thi đỗ
価格 giá cả
性格 tính cách
資格 tư cách
格好 ngoại hình
6/10Căn
根
rễ cây; căn bản
OnコンKunね
10 nétBộ 木 · bộ Mộc
Mẹo nhớCây 木 có rễ bám chặt vào mắt đất 艮
Từ ghép thường gặp大根 củ cải trắng
屋根 mái nhà
根本 gốc rễ
根気 kiên nhẫn
7/10anh
桜
hoa anh đào
OnオウKunさくら
10 nétBộ 木 · bộ mộc
Mẹo nhớCây có hoa như các cô gái đội mũ.
Từ ghép thường gặp桜 hoa anh đào
桜色 màu hồng anh đào
葉桜 cây anh đào sau khi rụng hoa
夜桜 ngắm hoa anh đào ban đêm
8/10án
案
phương án; luận án; đề xuất
Onアン
10 nétBộ 木 · bộ Mộc
Mẹo nhớMái nhà thảo luận về cái cây để ra phương án.
Từ ghép thường gặp提案 đề xuất
案内 hướng dẫn
案外 ngoài dự tính
方案 phương án
答案 bài thi
9/10Đào
桃
cây đào; quả đào
OnトウKunもも
10 nétBộ 木 · bộ Mộc
Mẹo nhớCây cho quả điềm triệu tốt lành là cây đào
Từ ghép thường gặp桃色 màu hồng đào
白桃 đào trắng
桃源郷 đào nguyên hương
桃の節句 lễ hội búp bê
10/10Tàn
残
Còn lại; tàn dư; tàn nhẫn
OnザンKunる
10 nétBộ 歹 · bộ Đãi
Mẹo nhớXương tàn (歹) qua hai ngọn giáo vẫn còn sót lại (残)
Từ ghép thường gặp残る còn lại
残す để lại
残業 làm thêm giờ
残念 đáng tiếc
残り phần còn lại
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.