N3 · HÁN TỰ · BÀI 31

Bài 31

Học 10 chữ (殺 … 純). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
Sát
Giết; Sát hại; Triệt tiêu
OnKun
10 nétBộ · bộ Thù
Mẹo nhớDùng binh khí thù đâm vào cây để giết chết, sát hại.
Từ ghép thường gặp
殺人さつじん giết người
殺すころす giết
自殺じさつ tự sát
殺虫剤さっちゅうざい thuốc trừ sâu
暗殺あんさつ ám sát
2/10
Phù
nổi lên; trôi nổi
OnKun
10 nétBộ · bộ Thủy
Mẹo nhớĐứa trẻ ôm phao trên mặt nước (Thủy) sẽ PHÙ (nổi) lên.
Từ ghép thường gặp
浮くうく nổi lên, lơ lửng
浮かぶうかぶ loé lên, nổi lên mặt nước
浮気うわき ngoại tình, lăng nhăng
浮世絵うきよえ tranh phù thế ukiyo-e
浮上ふじょう nổi lên vị trí cao hơn
3/10
Lưu
dòng chảy; trôi nổi; lan truyền
OnKun
10 nétBộ · bộ Thủy
Mẹo nhớNước chảy mang theo đứa trẻ lật ngược qua ngã ba sông.
Từ ghép thường gặp
流行りゅうこう trào lưu, thịnh hành
交流こうりゅう giao lưu
電流でんりゅう dòng điện
流れるながれる chảy, trôi
一流いちりゅう hàng đầu, bậc nhất
4/10
dục
tắm; đắm mình; hứng chịu
OnKun
10 nétBộ · bộ thủy
Mẹo nhớTắm trong nước (氵) ở thung lũng (谷) là phương pháp tắm Dục.
Từ ghép thường gặp
浴びるあびる tắm, hứng chịu
浴室よくしつ phòng tắm
海水浴かいすいよく tắm biển
入浴にゅうよく tắm bồn
5/10
lưu
ở lại; giữ lại; lưu lại
OnKun
10 nétBộ · bộ điền
Mẹo nhớCố thủ trên ruộng (田) để lưu lại.
Từ ghép thường gặp
留学りゅうがく du học
留守るす vắng nhà
保留ほりゅう bảo lưu
書留かきとめ thư bảo đảm
6/10
Miên
ngủ; buồn ngủ
OnKun
10 nétBộ · bộ Mục
Mẹo nhớMắt nhắm lại khi người dân đi ngủ.
Từ ghép thường gặp
眠るねむる ngủ
眠いねむい buồn ngủ
睡眠すいみん giấc ngủ
不眠ふみん mất ngủ
7/10
PHÁ
rách; phá vỡ; làm hỏng
OnKun
10 nétBộ · bộ Thạch
Mẹo nhớDùng hòn đá (石) để đập rách lớp da (皮).
Từ ghép thường gặp
破れるやぶれる bị rách, bị rách nát
破るやぶる làm rách, phá vỡ
破壊はかい phá hoại
破産はさん phá sản
破片はへん mảnh vỡ
8/10
Tiếu
cười; mỉm cười
OnKun
10 nétBộ · bộ Trúc
Mẹo nhớGió thổi rặng tre xào xạc như người đang cười.
Từ ghép thường gặp
笑うわらう cười
笑顔えがお khuôn mặt tươi cười
爆笑ばくしょう cười lớn, cười bò
微笑びしょう mỉm cười
苦笑くしょう cười trừ, cười khổ
9/10
Phấn
Bột; phấn
OnKun
10 nétBộ · bộ Mễ
Mẹo nhớGạo đem chia nhỏ ra thành bột phấn.
Từ ghép thường gặp
こな bột
小麦粉こむぎこ bột mì
粉末ふんまつ thể bột, bột mịn
粉々こなごな tan tành, từng mảnh nhỏ
花粉かふん phấn hoa
10/10
Thuần
Thuần khiết; Đơn giản; Ròng
On
10 nétBộ · bộ Mịch
Mẹo nhớSợi chỉ (糸) đâm chồi nảy lộc (屯) giữ nguyên vẻ thuần khiết.
Từ ghép thường gặp
純粋じゅんすい Trong sáng, thuần khiết
単純たんじゅん Đơn giản
純情じゅんじょう Thuần khiết, ngây thơ
純金じゅんきん Vàng ròng, vàng nguyên chất
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%